Dân số Zimbabwe mới nhất năm 2026

Dân số Zimbabwe hiện tại là : 15,136,373 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,19 % dân số thế giới

Xếp hạng 74 dân số thế giới

Mật độ dân số: 39 người/km2

Diện tích đất : 386.606 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 32,24 %
Zimbabwe
Quốc kỳ của Zimbabwe
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 26,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Zimbabwe qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 14.862.924 1,48% 217.456 -116.858 18,7 3,63 38 38.4 5.700.460 0,19 7.794.798.739 74
2019 14.645.468 1,43% 206.666 -116.858 18,5 3,99 38 38.0 5.571.525 0,19 7.713.468.100 74
2018 14.438.802 1,42% 202.207 -116.858 18,5 3,99 37 37.7 5.447.513 0,19 7.631.091.040 74
2017 14.236.595 1,47% 206.264 -116.858 18,5 3,99 37 37.4 5.328.766 0,19 7.547.858.925 74
2016 14.030.331 1,56% 215.702 -116.858 18,5 3,99 36 37.2 5.215.894 0,19 7.464.022.049 74
2015 13.814.629 1,70% 223.381 -124.599 18,4 4,09 36 37.0 5.109.485 0,19 7.379.797.139 73
2010 12.697.723 1,01% 124.205 -102.535 18,6 3,89 33 36.8 4.676.106 0,18 6.956.823.603 71
2005 12.076.699 0,33% 39.044 -139.563 18,3 3,72 31 36.5 4.413.866 0,18 6.541.907.027 70
2000 11.881.477 0,81% 94.153 -104.934 18,2 3,89 31 34.7 4.125.989 0,19 6.143.493.823 65
1995 11.410.714 1,81% 195.659 -59.647 17,6 4,42 29 31.5 3.592.151 0,20 5.744.212.979 64
1990 10.432.421 3,28% 310.986 16.871 16,9 5,37 27 28.3 2.951.918 0,20 5.327.231.061 64
1985 8.877.489 3,68% 293.773 19.814 16,0 6,30 23 24.8 2.200.595 0,18 4.870.921.740 73
1980 7.408.624 3,32% 222.950 -30.457 15,1 7,30 19 21.6 1.602.677 0,17 4.458.003.514 75
1975 6.293.875 3,54% 200.914 -9.109 15,4 7,40 16 19.3 1.215.331 0,15 4.079.480.606 79
1970 5.289.303 3,42% 163.625 -8.400 15,6 7,40 14 17.0 898.584 0,14 3.700.437.046 79
1965 4.471.177 3,43% 138.899 -3.002 16,0 7,30 12 14.4 644.767 0,13 3.339.583.597 91
1960 3.776.681 3,28% 112.679 -1.501 17,2 7,00 10 12.5 472.478 0,12 3.034.949.748 87
1955 3.213.286 3,19% 93.287 -901 18,1 6,80 8 11.5 371.106 0,12 2.773.019.936 91


Dự báo dân số Zimbabwe đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 14.862.924 1,47% 209.659 -116.858 18,7 3,63 38 38.4 5.700.460 0,19 7.794.798.739 74
2025 16.110.482 1,63% 249.512 -61.308 19,6 3,63 42 39.9 6.429.761 0,20 8.184.437.460 74
2030 17.596.447 1,78% 297.193 -19.999 21,1 3,63 45 41.9 7.370.279 0,21 8.548.487.400 74
2035 19.212.087 1,77% 323.128 -10.000 22,8 3,63 50 44.7 8.580.510 0,22 8.887.524.213 72
2040 20.863.619 1,66% 330.306 -10.000 24,4 3,63 54 48.4 10.097.359 0,23 9.198.847.240 71
2045 22.464.718 1,49% 320.220 -10.000 25,7 3,63 58 52.5 11.802.761 0,24 9.481.803.274 71
2050 23.947.923 1,29% 296.641 26,9 3,63 62 56.9 13.627.246 0,25 9.735.033.990 70