Dân số Zambia mới nhất năm 2026

Dân số Zambia hiện tại là : 19,022,192 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,24 % dân số thế giới

Xếp hạng 65 dân số thế giới

Mật độ dân số: 26 người/km2

Diện tích đất : 742.993 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 44,63 %
Zambia
Quốc kỳ của Zambia
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 22,8 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Zambia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 18.383.955 2,93% 522.925 -8.000 17,6 4,66 25 45.3 8.336.381 0,24 7.794.798.739 65
2019 17.861.030 2,94% 509.322 -8.000 16,9 5,09 24 44.8 7.993.486 0,23 7.713.468.100 65
2018 17.351.708 2,96% 498.109 -8.000 16,9 5,09 23 44.2 7.663.677 0,23 7.631.091.040 65
2017 16.853.599 3,00% 490.141 -8.000 16,9 5,09 23 43.6 7.346.421 0,22 7.547.858.925 68
2016 16.363.458 3,05% 484.097 -8.000 16,9 5,09 22 43.0 7.041.082 0,22 7.464.022.049 69
2015 15.879.361 3,14% 454.675 -10.000 16,7 5,20 21 42.5 6.747.236 0,22 7.379.797.139 69
2010 13.605.984 2,79% 349.947 -35.000 16,2 5,60 18 40.1 5.450.667 0,20 6.956.823.603 70
2005 11.856.247 2,62% 288.061 -30.000 16,3 5,95 16 37.5 4.448.559 0,18 6.541.907.027 71
2000 10.415.944 2,75% 263.867 4.000 16,6 6,10 14 35.2 3.665.128 0,17 6.143.493.823 73
1995 9.096.607 2,51% 211.952 -30.000 16,4 6,30 12 37.3 3.390.243 0,16 5.744.212.979 80
1990 8.036.845 3,03% 222.739 -15.000 16,2 6,60 11 39.4 3.163.284 0,15 5.327.231.061 81
1985 6.923.149 3,42% 214.265 2.000 15,9 6,90 9 39.8 2.758.109 0,14 4.870.921.740 82
1980 5.851.825 3,43% 181.708 -5.000 15,7 7,25 8 40.1 2.344.812 0,13 4.458.003.514 86
1975 4.943.283 3,42% 152.843 -4.000 15,7 7,40 7 35.1 1.734.432 0,12 4.079.480.606 89
1970 4.179.067 3,20% 121.721 -4.408 16,0 7,30 6 30.3 1.266.841 0,11 3.700.437.046 94
1965 3.570.464 3,06% 99.938 -7.066 16,4 7,25 5 23.3 832.850 0,11 3.339.583.597 99
1960 3.070.776 3,03% 85.160 0 17,1 6,95 4 18.0 552.492 0,10 3.034.949.748 97
1955 2.644.976 2,74% 66.907 0 17,4 6,70 4 14.5 382.236 0,10 2.773.019.936 99


Dự báo dân số Zambia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 18.383.955 2,97% 500.919 -8.000 17,6 4,66 25 45.3 8.336.381 0,24 7.794.798.739 65
2025 21.196.801 2,89% 562.569 -8.000 18,5 4,66 29 48.4 10.256.668 0,26 8.184.437.460 63
2030 24.325.505 2,79% 625.741 -5.000 19,3 4,66 33 51.6 12.548.518 0,28 8.548.487.400 62
2035 27.721.896 2,65% 679.278 -5.000 20,2 4,66 37 54.9 15.219.971 0,31 8.887.524.213 60
2040 31.338.483 2,48% 723.317 -5.000 21,0 4,66 42 58.3 18.271.801 0,34 9.198.847.240 58
2045 35.149.038 2,32% 762.111 -5.000 21,8 4,66 47 61.8 21.722.143 0,37 9.481.803.274 57
2050 39.120.917 2,16% 794.376 22,8 4,66 53 65.4 25.576.780 0,40 9.735.033.990 53