Dân số Uganda mới nhất năm 2026

Dân số Uganda hiện tại là : 47,365,430 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,60 % dân số thế giới

Xếp hạng 31 dân số thế giới

Mật độ dân số: 237 người/km2

Diện tích đất : 199.816 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 24,95 %
Uganda
Quốc kỳ của Uganda
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 24,8 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Uganda qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 45.741.007 3,32% 1.471.413 168.694 16,7 5,01 229 25.7 11.775.012 0,59 7.794.798.739 31
2019 44.269.594 3,61% 1.540.558 168.694 16,1 5,62 222 25.2 11.135.655 0,57 7.713.468.100 32
2018 42.729.036 3,80% 1.562.448 168.694 16,1 5,62 214 24.6 10.525.083 0,56 7.631.091.040 33
2017 41.166.588 3,83% 1.517.422 168.694 16,1 5,62 206 24.2 9.942.312 0,55 7.547.858.925 34
2016 39.649.166 3,72% 1.423.713 168.694 16,1 5,62 198 23.7 9.386.309 0,53 7.464.022.049 35
2015 38.225.453 3,34% 1.159.457 -59.999 15,9 5,78 191 23.2 8.855.831 0,52 7.379.797.139 35
2010 32.428.167 3,21% 948.716 -100.000 15,4 6,38 162 20.3 6.573.772 0,47 6.956.823.603 37
2005 27.684.585 3,20% 806.883 -50.000 15,2 6,75 139 17.5 4.841.176 0,42 6.541.907.027 39
2000 23.650.172 2,99% 647.404 -36.000 15,2 6,95 118 15.0 3.554.371 0,38 6.143.493.823 42
1995 20.413.152 3,30% 611.752 22.000 15,5 7,06 102 12.9 2.639.817 0,36 5.744.212.979 46
1990 17.354.392 3,57% 559.007 40.000 15,9 7,10 87 11.1 1.931.504 0,33 5.327.231.061 47
1985 14.559.355 3,19% 423.404 -24.000 16,3 7,10 73 9.2 1.340.406 0,30 4.870.921.740 50
1980 12.442.334 2,99% 340.986 -36.000 16,4 7,10 62 7.6 945.460 0,28 4.458.003.514 52
1975 10.737.403 2,68% 266.361 -55.222 16,5 7,10 54 7.1 762.275 0,26 4.079.480.606 52
1970 9.405.600 3,33% 283.907 10.001 16,5 7,12 47 6.7 629.441 0,25 3.700.437.046 56
1965 7.986.066 3,37% 243.794 25.000 16,8 7,05 40 5.5 441.548 0,24 3.339.583.597 65
1960 6.767.095 2,82% 175.660 0 17,1 6,95 34 4.4 299.817 0,22 3.034.949.748 65
1955 5.888.793 2,68% 146.121 0 17,8 6,90 29 3.5 208.359 0,21 2.773.019.936 65


Dự báo dân số Uganda đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 45.741.007 3,66% 1.503.111 168.694 16,7 5,01 229 25.7 11.775.012 0,59 7.794.798.739 31
2025 52.294.282 2,71% 1.310.655 -116.020 17,8 5,01 262 29.5 15.430.672 0,64 8.184.437.460 30
2030 59.437.928 2,59% 1.428.729 -60.000 19,1 5,01 297 33.5 19.914.432 0,70 8.548.487.400 28
2035 66.888.896 2,39% 1.490.194 -40.000 20,4 5,01 335 37.8 25.273.067 0,75 8.887.524.213 26
2040 74.454.613 2,17% 1.513.143 -30.000 21,9 5,01 373 42.3 31.490.363 0,81 9.198.847.240 22
2045 82.012.732 1,95% 1.511.624 -30.000 23,3 5,01 410 47.0 38.580.183 0,86 9.481.803.274 22
2050 89.446.904 1,75% 1.486.834 24,8 5,01 448 52.2 46.663.616 0,92 9.735.033.990 21