Dân số Togo mới nhất năm 2026

Dân số Togo hiện tại là : 8,515,669 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,11 % dân số thế giới

Xếp hạng 102 dân số thế giới

Mật độ dân số: 157 người/km2

Diện tích đất : 54.404 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 42,80 %
Togo
Quốc kỳ của Togo
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 24,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Togo qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 8.278.724 2,43% 196.358 -2.000 19,4 4,35 152 43.3 3.588.464 0,11 7.794.798.739 102
2019 8.082.366 2,45% 193.273 -2.000 18,9 4,62 149 42.8 3.458.565 0,10 7.713.468.100 102
2018 7.889.093 2,48% 190.619 -2.000 18,9 4,62 145 42.2 3.332.348 0,10 7.631.091.040 102
2017 7.698.474 2,51% 188.523 -2.000 18,9 4,62 142 41.7 3.209.660 0,10 7.547.858.925 102
2016 7.509.951 2,55% 186.793 -2.000 18,9 4,62 138 41.1 3.090.315 0,10 7.464.022.049 102
2015 7.323.158 2,66% 180.296 -1.999 18,8 4,69 135 40.6 2.974.138 0,10 7.379.797.139 102
2010 6.421.679 2,73% 162.008 -2.120 18,5 5,04 118 38.0 2.440.749 0,09 6.956.823.603 104
2005 5.611.640 2,65% 137.448 -6.600 18,3 5,31 103 35.6 1.999.646 0,09 6.541.907.027 108
2000 4.924.402 3,10% 139.622 16.000 18,0 5,54 91 33.2 1.635.589 0,08 6.143.493.823 111
1995 4.226.291 2,29% 90.396 -23.300 17,1 5,90 78 31.1 1.312.348 0,07 5.744.212.979 117
1990 3.774.312 3,02% 104.264 -4.000 16,8 6,50 69 28.7 1.082.639 0,07 5.327.231.061 117
1985 3.252.994 3,64% 106.431 10.000 16,7 7,06 60 26.6 864.068 0,07 4.870.921.740 122
1980 2.720.839 2,45% 62.079 -20.000 16,8 7,28 50 24.7 671.030 0,06 4.458.003.514 124
1975 2.410.446 2,64% 58.985 -10.000 17,1 7,20 44 22.9 552.648 0,06 4.079.480.606 127
1970 2.115.522 4,36% 81.378 27.785 17,6 6,94 39 21.3 450.180 0,06 3.700.437.046 127
1965 1.708.630 1,57% 25.623 -15.577 18,1 6,65 31 14.9 255.436 0,05 3.339.583.597 126
1960 1.580.513 1,41% 21.335 -11.467 18,5 6,42 29 10.1 159.599 0,05 3.034.949.748 129
1955 1.473.839 1,10% 15.676 -9.384 18,9 6,33 27 6.7 98.676 0,05 2.773.019.936 126


Dự báo dân số Togo đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 8.278.724 2,48% 191.113 -2.000 19,4 4,35 152 43.3 3.588.464 0,11 7.794.798.739 102
2025 9.308.383 2,37% 205.932 -1.999 20,1 4,35 171 46.1 4.295.574 0,11 8.184.437.460 99
2030 10.421.916 2,29% 222.707 -2.001 21,1 4,35 192 49.0 5.106.402 0,12 8.548.487.400 94
2035 11.608.893 2,18% 237.395 -2.001 22,0 4,35 213 51.9 6.021.498 0,13 8.887.524.213 88
2040 12.849.617 2,05% 248.145 -2.000 22,8 4,35 236 54.7 7.030.357 0,14 9.198.847.240 85
2045 14.123.166 1,91% 254.710 -2.000 23,6 4,35 260 57.5 8.116.068 0,15 9.481.803.274 83
2050 15.415.499 1,77% 258.467 24,4 4,35 283 60.1 9.267.258 0,16 9.735.033.990 82