Dân số Tanzania mới nhất năm 2026

Dân số Tanzania hiện tại là : 61,830,997 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,78 % dân số thế giới

Xếp hạng 24 dân số thế giới

Mật độ dân số: 70 người/km2

Diện tích đất : 885.321 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 35,23 %
Tanzania
Quốc kỳ của Tanzania
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 22,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Tanzania qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 59.734.218 2,98% 1.728.755 -40.076 18,0 4,92 67 37.0 22.113.353 0,77 7.794.798.739 24
2019 58.005.463 3,00% 1.692.025 -40.076 17,6 5,17 65 36.2 21.015.391 0,75 7.713.468.100 25
2018 56.313.438 3,02% 1.653.099 -40.076 17,6 5,17 64 35.4 19.958.545 0,74 7.631.091.040 25
2017 54.660.339 3,04% 1.611.109 -40.076 17,6 5,17 62 34.7 18.942.828 0,72 7.547.858.925 25
2016 53.049.230 3,04% 1.566.597 -40.076 17,6 5,17 60 33.9 17.968.436 0,71 7.464.022.049 25
2015 51.482.633 3,03% 1.427.222 -50.087 17,6 5,24 58 33.1 17.035.213 0,70 7.379.797.139 26
2010 44.346.525 2,89% 1.179.241 -100.171 17,4 5,58 50 29.2 12.959.969 0,64 6.956.823.603 30
2005 38.450.320 2,80% 990.228 -60.105 17,4 5,66 43 25.5 9.791.527 0,59 6.541.907.027 31
2000 33.499.180 2,47% 770.009 -80.141 17,4 5,75 38 22.8 7.624.725 0,55 6.143.493.823 32
1995 29.649.135 3,30% 889.058 116.819 17,2 6,05 33 20.8 6.154.968 0,52 5.744.212.979 32
1990 25.203.845 3,10% 714.010 13.623 17,0 6,36 28 19.1 4.807.840 0,47 5.327.231.061 34
1985 21.633.796 3,14% 619.107 7.012 16,9 6,55 24 16.9 3.661.481 0,44 4.870.921.740 36
1980 18.538.259 3,14% 530.606 -5.008 16,8 6,73 21 14.7 2.719.241 0,42 4.458.003.514 36
1975 15.885.229 3,25% 469.950 24.040 16,8 6,75 18 11.2 1.781.210 0,39 4.079.480.606 38
1970 13.535.481 3,07% 380.130 7.212 17,0 6,79 15 7.9 1.068.352 0,37 3.700.437.046 38
1965 11.634.832 2,97% 316.536 5.008 17,1 6,80 13 6.1 704.473 0,35 3.339.583.597 46
1960 10.052.152 2,86% 264.498 2.003 17,1 6,80 11 5.3 528.498 0,33 3.034.949.748 42
1955 8.729.662 2,68% 215.980 2.003 17,1 6,74 10 4.4 385.389 0,31 2.773.019.936 46


Dự báo dân số Tanzania đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 59.734.218 3,02% 1.650.317 -40.076 18,0 4,92 67 37.0 22.113.353 0,77 7.794.798.739 24
2025 68.934.163 2,91% 1.839.989 -40.086 18,6 4,92 78 41.0 28.244.987 0,84 8.184.437.460 22
2030 79.162.725 2,81% 2.045.712 -40.102 19,3 4,92 89 44.9 35.529.056 0,93 8.548.487.400 20
2035 90.415.596 2,69% 2.250.574 -40.116 20,0 4,92 102 48.7 44.000.950 1,02 8.887.524.213 19
2040 102.586.529 2,56% 2.434.187 -40.132 20,7 4,92 116 52.2 53.579.195 1,12 9.198.847.240 17
2045 115.596.020 2,42% 2.601.898 -40.154 21,5 4,92 130 55.7 64.407.122 1,22 9.481.803.274 15
2050 129.386.839 2,28% 2.758.164 22,3 4,92 146 59.2 76.542.196 1,33 9.735.033.990 15