Dân số Nam Sudan mới nhất năm 2026

Dân số Nam Sudan hiện tại là : 11,425,187 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,14 % dân số thế giới

Xếp hạng 84 dân số thế giới

Mật độ dân số: 19 người/km2

Diện tích đất : 612.184 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 20,20 %
Nam Sudan
Quốc kỳ của Nam Sudan
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 24,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Nam Sudan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 11.193.725 1,19% 131.612 -174.200 19,0 4,74 18 24.6 2.749.061 0,14 7.794.798.739 84
2019 11.062.113 0,79% 86.186 -174.200 18,6 5,06 18 23.9 2.639.257 0,14 7.713.468.100 84
2018 10.975.927 0,60% 65.164 -174.200 18,6 5,06 18 23.1 2.534.064 0,14 7.631.091.040 84
2017 10.910.763 0,72% 78.245 -174.200 18,6 5,06 18 22.3 2.432.887 0,14 7.547.858.925 83
2016 10.832.518 1,09% 116.860 -174.200 18,6 5,06 18 21.6 2.335.056 0,15 7.464.022.049 83
2015 10.715.658 2,42% 241.459 -20.000 18,4 5,15 18 20.9 2.240.020 0,15 7.379.797.139 81
2010 9.508.364 4,76% 394.486 169.322 18,0 5,60 16 18.9 1.797.991 0,14 6.956.823.603 87
2005 7.535.932 3,98% 267.308 86.400 17,7 6,00 12 18.5 1.391.012 0,12 6.541.907.027 94
2000 6.199.394 3,91% 216.262 60.000 17,6 6,42 10 17.8 1.105.850 0,10 6.143.493.823 99
1995 5.118.083 -1,40% -74.908 -219.415 17,7 6,65 8 16.9 866.570 0,09 5.744.212.979 105
1990 5.492.623 1,02% 54.375 -83.247 17,8 6,83 9 13.9 765.828 0,10 5.327.231.061 95
1985 5.220.747 3,00% 143.629 30.000 17,8 6,78 9 10.3 536.559 0,11 4.870.921.740 94
1980 4.502.604 2,70% 112.197 12.000 17,8 6,92 7 8.9 400.849 0,10 4.458.003.514 101
1975 3.941.618 2,44% 89.523 5.000 18,0 6,90 6 9.0 353.282 0,10 4.079.480.606 102
1970 3.494.004 2,20% 72.171 0 18,6 6,85 6 9.0 314.909 0,09 3.700.437.046 103
1965 3.133.150 1,96% 58.085 0 19,0 6,75 5 9.1 283.626 0,09 3.339.583.597 102
1960 2.842.724 1,65% 44.602 0 19,0 6,70 5 9.1 258.524 0,09 3.034.949.748 102
1955 2.619.712 1,08% 27.482 0 18,9 6,65 4 9.1 239.670 0,09 2.773.019.936 102


Dự báo dân số Nam Sudan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 11.193.725 0,88% 95.613 -174.200 19,0 4,74 18 24.6 2.749.061 0,14 7.794.798.739 84
2025 12.458.305 2,16% 252.916 -25.000 19,7 4,74 20 27.1 3.378.254 0,15 8.184.437.460 81
2030 13.839.272 2,12% 276.193 -15.000 20,5 4,74 23 30.1 4.163.609 0,16 8.548.487.400 79
2035 15.328.329 2,06% 297.811 -5.000 21,4 4,74 25 33.5 5.136.964 0,17 8.887.524.213 79
2040 16.856.415 1,92% 305.617 -5.000 22,4 4,74 28 37.3 6.289.840 0,18 9.198.847.240 79
2045 18.408.328 1,78% 310.383 -5.000 23,4 4,74 30 41.4 7.619.840 0,19 9.481.803.274 77
2050 19.962.712 1,63% 310.877 24,4 4,74 33 45.7 9.131.580 0,21 9.735.033.990 77