Dân số Sierra Leone mới nhất năm 2026

Dân số Sierra Leone hiện tại là : 8,171,843 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,10 % dân số thế giới

Xếp hạng 103 dân số thế giới

Mật độ dân số: 113 người/km2

Diện tích đất : 72.203 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 42,92 %
Sierra Leone
Quốc kỳ của Sierra Leone
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 26,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Sierra Leone qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 7.976.983 2,10% 163.768 -4.200 19,4 4,32 111 43.3 3.453.971 0,10 7.794.798.739 103
2019 7.813.215 2,13% 163.065 -4.200 18,9 4,73 108 42.9 3.349.039 0,10 7.713.468.100 103
2018 7.650.150 2,16% 161.727 -4.200 18,9 4,73 106 42.4 3.246.502 0,10 7.631.091.040 103
2017 7.488.423 2,18% 159.589 -4.200 18,9 4,73 104 42.0 3.146.502 0,10 7.547.858.925 103
2016 7.328.834 2,19% 156.920 -4.200 18,9 4,73 102 41.6 3.049.278 0,10 7.464.022.049 103
2015 7.171.914 2,25% 151.256 -4.200 18,7 4,84 99 41.2 2.954.791 0,10 7.379.797.139 105
2010 6.415.634 2,59% 154.002 12.000 18,2 5,57 89 39.1 2.509.605 0,09 6.956.823.603 105
2005 5.645.624 4,25% 212.211 100.000 17,9 6,11 78 37.0 2.089.028 0,09 6.541.907.027 107
2000 4.584.571 1,27% 56.123 -30.000 17,7 6,48 64 35.5 1.626.055 0,07 6.143.493.823 113
1995 4.303.957 -0,07% -3.161 -90.000 17,7 6,69 60 34.2 1.471.764 0,07 5.744.212.979 116
1990 4.319.762 2,57% 102.890 12.549 18,0 6,72 60 33.2 1.433.891 0,08 5.327.231.061 112
1985 3.805.311 2,35% 83.363 0 18,3 6,72 53 31.9 1.215.725 0,08 4.870.921.740 113
1980 3.388.495 2,21% 70.268 0 18,8 6,65 47 29.6 1.003.558 0,08 4.458.003.514 113
1975 3.037.154 2,04% 58.453 0 19,5 6,57 42 27.3 830.173 0,07 4.079.480.606 116
1970 2.744.891 1,82% 47.334 0 20,3 6,41 38 23.5 645.306 0,07 3.700.437.046 115
1965 2.508.219 1,59% 38.117 0 20,8 6,25 35 20.1 504.032 0,08 3.339.583.597 111
1960 2.317.636 1,36% 30.364 0 21,0 6,03 32 17.2 398.599 0,08 3.034.949.748 111
1955 2.165.815 1,19% 24.922 0 20,9 6,03 30 14.7 319.261 0,08 2.773.019.936 111


Dự báo dân số Sierra Leone đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 7.976.983 2,15% 161.014 -4.200 19,4 4,32 111 43.3 3.453.971 0,10 7.794.798.739 103
2025 8.805.821 2,00% 165.768 -4.000 20,3 4,32 122 45.6 4.017.056 0,11 8.184.437.460 102
2030 9.648.691 1,84% 168.574 -4.000 21,5 4,32 134 48.2 4.650.675 0,11 8.548.487.400 98
2035 10.497.563 1,70% 169.774 -4.000 22,7 4,32 145 51.0 5.351.187 0,12 8.887.524.213 96
2040 11.338.661 1,55% 168.220 -4.000 23,9 4,32 157 53.9 6.110.530 0,12 9.198.847.240 91
2045 12.160.746 1,41% 164.417 -4.000 25,2 4,32 168 56.8 6.908.947 0,13 9.481.803.274 90
2050 12.944.873 1,26% 156.825 26,5 4,32 179 59.7 7.724.557 0,13 9.735.033.990 88