Dân số Seychelles mới nhất năm 2026

Dân số Seychelles hiện tại là : 99,007 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 200 dân số thế giới

Mật độ dân số: 215 người/km2

Diện tích đất : 460 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 57,55 %
Seychelles
Quốc kỳ của Seychelles
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 38,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Seychelles qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 98.347 0,62% 608 -200 34,2 2,46 214 56.2 55.308 0,00 7.794.798.739 200
2019 97.739 0,66% 643 -200 33,1 2,40 212 55.9 54.664 0,00 7.713.468.100 200
2018 97.096 0,70% 678 -200 33,1 2,40 211 55.6 53.989 0,00 7.631.091.040 200
2017 96.418 0,74% 708 -200 33,1 2,40 210 55.3 53.300 0,00 7.547.858.925 200
2016 95.710 0,77% 732 -200 33,1 2,40 208 55.0 52.609 0,00 7.464.022.049 200
2015 94.978 0,80% 743 -200 32,8 2,38 206 54.7 51.933 0,00 7.379.797.139 200
2010 91.264 0,58% 523 -545 31,3 2,30 198 53.4 48.752 0,00 6.956.823.603 200
2005 88.648 1,82% 1.530 527 28,9 2,20 193 51.7 45.854 0,00 6.541.907.027 200
2000 80.996 1,11% 869 -51 26,2 2,18 176 50.5 40.927 0,00 6.143.493.823 200
1995 76.649 1,67% 1.216 101 24,5 2,57 167 49.7 38.070 0,00 5.744.212.979 200
1990 70.570 0,23% 159 -1.039 21,9 2,94 153 49.3 34.796 0,00 5.327.231.061 199
1985 69.775 1,04% 706 -637 21,8 3,51 152 49.3 34.423 0,00 4.870.921.740 199
1980 66.244 2,14% 1.332 -60 19,9 4,27 144 49.4 32.727 0,00 4.458.003.514 198
1975 59.585 2,62% 1.443 34 18,9 5,38 130 46.3 27.570 0,00 4.079.480.606 199
1970 52.368 2,28% 1.117 -222 18,0 5,92 114 39.1 20.458 0,00 3.700.437.046 201
1965 46.782 2,37% 1.036 -197 19,9 5,59 102 33.1 15.492 0,00 3.339.583.597 198
1960 41.603 1,32% 530 -512 22,0 5,00 90 27.6 11.496 0,00 3.034.949.748 200
1955 38.955 1,41% 526 -475 24,1 5,00 85 27.4 10.683 0,00 2.773.019.936 198


Dự báo dân số Seychelles đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 98.347 0,70% 674 -200 34,2 2,46 214 56.2 55.308 0,00 7.794.798.739 200
2025 100.781 0,49% 487 -200 35,5 2,46 219 57.7 58.120 0,00 8.184.437.460 201
2030 102.534 0,35% 351 -200 36,7 2,46 223 59.0 60.516 0,00 8.548.487.400 200
2035 103.871 0,26% 267 -200 37,4 2,46 226 60.3 62.662 0,00 8.887.524.213 200
2040 104.722 0,16% 170 -200 37,6 2,46 228 61.7 64.582 0,00 9.198.847.240 200
2045 104.983 0,05% 52 -200 37,9 2,46 228 63.0 66.169 0,00 9.481.803.274 200
2050 104.565 -0,08% -84 38,6 2,46 227 64.3 67.254 0,00 9.735.033.990 200