Dân số Senegal mới nhất năm 2026

Dân số Senegal hiện tại là : 17,280,801 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,22 % dân số thế giới

Xếp hạng 70 dân số thế giới

Mật độ dân số: 90 người/km2

Diện tích đất : 192.463 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 48,12 %
Senegal
Quốc kỳ của Senegal
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 24,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Senegal qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 16.743.927 2,75% 447.563 -20.000 18,5 4,65 87 49.4 8.277.123 0,21 7.794.798.739 70
2019 16.296.364 2,79% 442.041 -20.000 18,2 4,93 85 49.0 7.978.972 0,21 7.713.468.100 71
2018 15.854.323 2,82% 434.968 -20.000 18,2 4,93 82 48.5 7.689.641 0,21 7.631.091.040 71
2017 15.419.355 2,84% 425.836 -20.000 18,2 4,93 80 48.0 7.408.563 0,20 7.547.858.925 71
2016 14.993.519 2,85% 415.060 -20.000 18,2 4,93 78 47.6 7.135.037 0,20 7.464.022.049 71
2015 14.578.459 2,83% 380.062 -42.800 18,1 5,00 76 47.1 6.868.710 0,20 7.379.797.139 71
2010 12.678.148 2,71% 317.606 -43.603 18,0 5,10 66 44.6 5.653.812 0,18 6.956.823.603 72
2005 11.090.116 2,51% 258.476 -40.497 17,8 5,25 58 42.3 4.693.370 0,17 6.541.907.027 74
2000 9.797.734 2,43% 221.514 -45.511 17,3 5,70 51 40.7 3.985.284 0,16 6.143.493.823 79
1995 8.690.164 2,92% 232.771 -15.401 16,9 6,20 45 39.9 3.464.168 0,15 5.744.212.979 82
1990 7.526.307 3,07% 210.996 -12.058 16,5 6,70 39 39.0 2.938.830 0,14 5.327.231.061 84
1985 6.471.327 3,00% 177.632 -17.022 16,4 7,25 34 37.6 2.434.961 0,13 4.870.921.740 86
1980 5.583.165 2,52% 130.664 -26.957 16,8 7,25 29 35.8 2.000.428 0,13 4.458.003.514 89
1975 4.929.846 2,98% 134.468 13.117 17,7 7,25 26 33.7 1.663.175 0,12 4.079.480.606 90
1970 4.257.505 2,94% 114.926 17.304 17,7 7,25 22 30.0 1.277.252 0,12 3.700.437.046 93
1965 3.682.876 2,81% 95.225 10.000 17,7 7,10 19 26.4 970.457 0,11 3.339.583.597 96
1960 3.206.749 2,69% 79.705 8.809 18,2 6,90 17 23.0 737.552 0,11 3.034.949.748 96
1955 2.808.225 2,46% 64.318 6.607 18,6 6,80 15 20.0 560.479 0,10 2.773.019.936 96


Dự báo dân số Senegal đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 16.743.927 2,81% 433.094 -20.000 18,5 4,65 87 49.4 8.277.123 0,21 7.794.798.739 70
2025 19.062.240 2,63% 463.663 -19.999 19,2 4,65 99 52.0 9.903.731 0,23 8.184.437.460 68
2030 21.551.460 2,49% 497.844 -19.999 20,1 4,65 112 54.6 11.777.637 0,25 8.548.487.400 65
2035 24.227.859 2,37% 535.280 -19.999 21,2 4,65 126 57.5 13.928.613 0,27 8.887.524.213 64
2040 27.087.982 2,26% 572.025 -19.999 22,2 4,65 141 60.4 16.362.244 0,29 9.198.847.240 64
2045 30.087.548 2,12% 599.913 -19.999 23,2 4,65 156 63.3 19.047.071 0,32 9.481.803.274 63
2050 33.186.859 1,98% 619.862 24,1 4,65 172 66.1 21.942.641 0,34 9.735.033.990 63