Dân số Saint Helena mới nhất năm 2026

Dân số Saint Helena hiện tại là : 6,097 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng dân số thế giới

Mật độ dân số: 16 người/km2

Diện tích đất : 392 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 40,08 %
Saint Helena
Quốc kỳ của Saint Helena
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 37,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Saint Helena qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2019 6.059 0,4% 24 16 27 1636 0.00 7713468100 229
2018 6.035 0,45% 27 15 26,9 1622 0.00 7631091040 229
2017 6.008 0,87% 52 15 26,7 1607 0.00 7547858925 229
2016 5.956 1,55% 91 15 26,8 1598 0 7464022049 229
2015 5.865 2,5% 136 15 27,2 1595 0 7379797139 230
2010 5.183 -0,68% -36 13 31,8 1650 0 6956823603 230
2005 5.364 -2,38% -137 14 31,8 1706 0 6541907027 230
2000 6.049 -0,64% -40 16 34,1 2064 0 6143493823 230
1995 6.247 -1,23% -80 16 34,9 2183 0 5744212979 231
1990 6.647 -0,5% -34 17 35,4 2356 0 5327231061 229
1985 6.817 0,7% 47 17 35,6 2430 0 4870921740 229
1980 6.582 1,09% 69 17 35,4 2332 0 4458003514 229
1975 6.235 1,84% 109 16 36,9 2302 0 4079480606 228
1970 5.692 1,33% 73 15 39,8 2266 0 3700437046 229
1965 5.328 -0,13% -7 14 46,7 2486 0 3339583597 224
1960 5.364 0,07% 4 14 43,5 2336 0 3034949748 225
1955 5.345 0,37% 20 14 46,5 2486 0 2773019936 224


Dự báo dân số Saint Helena đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.077 0,71% 42 16 27,2 1654 0 7794798739 229
2025 6.146 0,23% 14 16 28,3 1737 0 8184437460 229
2030 6.175 0,09% 6 16 29,7 1837 0 8548487400 229
2035 6.149 -0,08% -5 16 31,5 1937 0 8887524213 229
2040 6.059 -0,29% -18 16 33,4 2022 0 9198847240 229
2045 5.931 -0,43% -26 15 35,2 2089 0 9481803274 229
2050 5.783 -0,5% -30 15 37,2 2150 0 9735033990 229