Dân số Rwanda mới nhất năm 2026

Dân số Rwanda hiện tại là : 13,336,363 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,17 % dân số thế giới

Xếp hạng 76 dân số thế giới

Mật độ dân số: 541 người/km2

Diện tích đất : 24.668 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 17,43 %
Rwanda
Quốc kỳ của Rwanda
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 27,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Rwanda qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 12.952.218 2,58% 325.268 -9.000 20,0 4,10 525 17.6 2.281.330 0,17 7.794.798.739 76
2019 12.626.950 2,64% 324.980 -9.000 19,6 4,22 512 17.5 2.215.085 0,16 7.713.468.100 76
2018 12.301.970 2,68% 321.009 -9.000 19,6 4,22 499 17.5 2.151.557 0,16 7.631.091.040 76
2017 11.980.961 2,67% 312.134 -9.000 19,6 4,22 486 17.5 2.090.744 0,16 7.547.858.925 76
2016 11.668.827 2,64% 299.756 -9.000 19,6 4,22 473 17.4 2.032.707 0,16 7.464.022.049 76
2015 11.369.071 2,52% 265.947 -21.619 19,4 4,25 461 17.4 1.977.467 0,15 7.379.797.139 76
2010 10.039.338 2,58% 239.825 -15.953 18,9 4,85 407 17.3 1.735.198 0,14 6.956.823.603 83
2005 8.840.215 2,19% 181.307 -14.520 18,1 5,40 358 17.2 1.520.718 0,14 6.541.907.027 89
2000 7.933.681 6,33% 419.437 248.993 17,4 5,90 322 15.1 1.197.920 0,13 6.143.493.823 92
1995 5.836.495 -4,35% -290.477 -274.854 18,3 6,55 237 10.0 583.164 0,10 5.744.212.979 96
1990 7.288.882 3,47% 228.398 6.000 15,3 7,80 295 5.4 391.898 0,14 5.327.231.061 85
1985 6.146.891 3,59% 198.716 -10.000 15,2 8,38 249 5.0 309.499 0,13 4.870.921.740 91
1980 5.153.312 3,38% 157.721 -4.000 16,0 8,43 209 4.7 242.682 0,12 4.458.003.514 91
1975 4.364.706 3,04% 121.470 -4.000 16,3 8,28 177 4.0 174.257 0,11 4.079.480.606 96
1970 3.757.358 3,04% 104.365 4.000 16,0 8,20 152 3.2 119.936 0,10 3.700.437.046 99
1965 3.235.531 1,96% 59.990 -28.000 15,4 8,20 131 2.9 93.184 0,10 3.339.583.597 104
1960 2.935.582 3,04% 81.658 0 16,3 8,15 119 2.6 76.269 0,10 3.034.949.748 101
1955 2.527.294 2,94% 68.222 0 17,5 8,00 102 2.3 59.211 0,09 2.773.019.936 104


Dự báo dân số Rwanda đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 12.952.218 2,64% 316.629 -9.000 20,0 4,10 525 17.6 2.281.330 0,17 7.794.798.739 76
2025 14.576.985 2,39% 324.953 -9.000 20,9 4,10 591 18.2 2.659.944 0,18 8.184.437.460 76
2030 16.234.387 2,18% 331.480 -9.000 22,1 4,10 658 19.4 3.143.843 0,19 8.548.487.400 76
2035 17.921.521 2,00% 337.427 -9.000 23,2 4,10 726 21.0 3.768.985 0,20 8.887.524.213 75
2040 19.633.864 1,84% 342.469 -9.000 24,4 4,10 796 23.2 4.562.582 0,21 9.198.847.240 76
2045 21.357.199 1,70% 344.667 -9.000 25,8 4,10 866 25.6 5.477.407 0,23 9.481.803.274 75
2050 23.048.005 1,54% 338.161 27,2 4,10 934 28.1 6.483.462 0,24 9.735.033.990 72