Dân số Réunion mới nhất năm 2026

Dân số Réunion hiện tại là : 902,872 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 162 dân số thế giới

Mật độ dân số: 361 người/km2

Diện tích đất : 2.500 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 99,66 %
Réunion
Quốc kỳ của Réunion
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 42,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Réunion qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 895.312 0,72% 6.385 -1.256 35,9 2,27 358 99.8 893.481 0,01 7.794.798.739 162
2019 888.927 0,73% 6.401 -1.256 34,8 2,37 356 99.7 886.500 0,01 7.713.468.100 162
2018 882.526 0,73% 6.392 -1.256 34,8 2,37 353 99.6 879.399 0,01 7.631.091.040 162
2017 876.134 0,73% 6.391 -1.256 34,8 2,37 350 99.6 872.202 0,01 7.547.858.925 162
2016 869.743 0,74% 6.380 -1.256 34,8 2,37 348 99.4 864.954 0,01 7.464.022.049 162
2015 863.363 0,78% 6.569 -2.828 34,5 2,40 345 99.3 857.659 0,01 7.379.797.139 162
2010 830.519 0,96% 7.784 -2.484 31,6 2,40 332 98.5 818.067 0,01 6.956.823.603 162
2005 791.598 1,45% 10.978 -178 29,0 2,45 317 96.3 762.323 0,01 6.541.907.027 160
2000 736.710 1,81% 12.634 1.949 28,0 2,33 295 91.2 671.649 0,01 6.143.493.823 159
1995 673.541 1,98% 12.592 1.918 26,1 2,41 269 86.1 580.045 0,01 5.744.212.979 159
1990 610.582 1,79% 10.377 -399 24,0 2,71 244 81.2 495.959 0,01 5.327.231.061 160
1985 558.699 1,87% 9.887 618 22,3 2,78 223 67.9 379.443 0,01 4.870.921.740 160
1980 509.265 0,99% 4.898 -3.605 19,8 3,12 204 53.5 272.356 0,01 4.458.003.514 160
1975 484.777 0,97% 4.550 -4.746 18,4 3,88 194 44.5 215.529 0,01 4.079.480.606 160
1970 462.025 3,41% 14.250 2.461 17,1 5,67 185 41.7 192.488 0,01 3.700.437.046 158
1965 390.775 3,09% 11.016 -487 17,1 6,56 156 38.2 149.095 0,01 3.339.583.597 160
1960 335.693 2,85% 8.807 -789 17,8 6,57 134 32.8 110.236 0,01 3.034.949.748 158
1955 291.658 3,29% 8.710 509 18,8 6,93 117 27.9 81.450 0,01 2.773.019.936 160


Dự báo dân số Réunion đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 895.312 0,73% 6.390 -1.256 35,9 2,27 358 99.8 893.481 0,01 7.794.798.739 162
2025 926.699 0,69% 6.277 -628 36,8 2,27 371 100.0 926.529 0,01 8.184.437.460 163
2030 954.806 0,60% 5.621 -628 37,7 2,27 382 N.A. 0,01 8.548.487.400 163
2035 978.511 0,49% 4.741 -628 38,7 2,27 391 N.A. 0,01 8.887.524.213 163
2040 995.894 0,35% 3.477 -628 40,0 2,27 398 N.A. 0,01 9.198.847.240 164
2045 1.006.222 0,21% 2.066 -628 41,4 2,27 402 N.A. 0,01 9.481.803.274 164
2050 1.009.876 0,07% 731 42,7 2,27 404 N.A. 0,01 9.735.033.990 164