Dân số Nigeria mới nhất năm 2026

Dân số Nigeria hiện tại là : 212,384,329 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 2,69 % dân số thế giới

Xếp hạng 7 dân số thế giới

Mật độ dân số: 233 người/km2

Diện tích đất : 910.802 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 51,96 %
Nigeria
Quốc kỳ của Nigeria
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 22,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Nigeria qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 206.139.589 2,58% 5.175.990 -60.000 18,1 5,42 226 52.0 107.112.526 2,64 7.794.798.739 7
2019 200.963.599 2,60% 5.088.916 -60.000 17,9 5,67 221 51.2 102.805.995 2,61 7.713.468.100 7
2018 195.874.683 2,62% 5.001.439 -60.000 17,9 5,67 215 50.3 98.610.801 2,57 7.631.091.040 7
2017 190.873.244 2,64% 4.913.003 -60.000 17,9 5,67 210 49.5 94.525.016 2,53 7.547.858.925 7
2016 185.960.241 2,66% 4.822.793 -60.000 17,9 5,67 204 48.7 90.546.177 2,49 7.464.022.049 7
2015 181.137.448 2,71% 4.526.850 -60.000 17,9 5,74 199 47.8 86.673.094 2,45 7.379.797.139 7
2010 158.503.197 2,68% 3.927.636 -60.000 17,9 5,91 174 43.5 68.949.828 2,28 6.956.823.603 7
2005 138.865.016 2,58% 3.316.233 -34.000 18,0 6,05 152 39.1 54.288.918 2,12 6.541.907.027 9
2000 122.283.850 2,53% 2.867.103 -19.005 17,9 6,17 134 34.9 42.627.440 1,99 6.143.493.823 10
1995 107.948.335 2,54% 2.547.177 -19.154 17,7 6,37 119 32.2 34.785.545 1,88 5.744.212.979 10
1990 95.212.450 2,64% 2.329.933 -18.281 17,4 6,60 105 29.7 28.276.132 1,79 5.327.231.061 10
1985 83.562.785 2,62% 2.027.830 -135.413 17,5 6,76 92 25.7 21.434.266 1,72 4.870.921.740 10
1980 73.423.633 2,99% 2.009.867 164.143 18,0 6,76 81 22.0 16.139.321 1,65 4.458.003.514 11
1975 63.374.298 2,51% 1.478.431 -7.705 18,3 6,61 70 19.8 12.535.584 1,55 4.079.480.606 11
1970 55.982.144 2,23% 1.170.845 -8.669 18,7 6,35 61 17.8 9.942.297 1,51 3.700.437.046 11
1965 50.127.921 2,12% 997.893 204 19,0 6,35 55 16.6 8.296.771 1,50 3.339.583.597 13
1960 45.138.458 1,90% 810.472 541 19,1 6,35 50 15.4 6.955.737 1,49 3.034.949.748 13
1955 41.086.100 1,65% 645.270 674 19,1 6,35 45 12.1 4.952.844 1,48 2.773.019.936 13


Dự báo dân số Nigeria đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 206.139.589 2,62% 5.000.428 -60.000 18,1 5,42 226 52.0 107.112.526 2,64 7.794.798.739 7
2025 233.343.112 2,51% 5.440.705 -60.000 18,5 5,42 256 55.8 130.312.056 2,85 8.184.437.460 6
2030 262.977.337 2,42% 5.926.845 -60.000 19,1 5,42 289 59.4 156.299.881 3,08 8.548.487.400 6
2035 294.986.051 2,32% 6.401.743 -62.360 19,9 5,42 324 62.7 184.887.647 3,32 8.887.524.213 5
2040 329.066.615 2,21% 6.816.113 -62.360 20,7 5,42 361 65.7 216.083.536 3,58 9.198.847.240 4
2045 364.711.807 2,08% 7.129.038 -62.216 21,5 5,42 400 68.6 250.285.391 3,85 9.481.803.274 4
2050 401.315.000 1,93% 7.320.639 22,4 5,42 441 71.5 287.130.349 4,12 9.735.033.990 3