Dân số Niger mới nhất năm 2026

Dân số Niger hiện tại là : 25,306,833 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,32 % dân số thế giới

Xếp hạng 56 dân số thế giới

Mật độ dân số: 20 người/km2

Diện tích đất : 1.263.127 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 16,63 %
Niger
Quốc kỳ của Niger
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 19,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Niger qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 24.206.644 3,84% 895.929 4.000 15,2 6,95 19 16.5 4.002.638 0,31 7.794.798.739 56
2019 23.310.715 3,87% 867.893 4.000 15,0 7,27 18 16.4 3.828.158 0,30 7.713.468.100 57
2018 22.442.822 3,89% 840.440 4.000 15,0 7,27 18 16.3 3.664.692 0,29 7.631.091.040 57
2017 21.602.382 3,91% 813.584 4.000 15,0 7,27 17 16.3 3.511.445 0,29 7.547.858.925 57
2016 20.788.798 3,94% 787.135 4.000 15,0 7,27 16 16.2 3.367.638 0,28 7.464.022.049 58
2015 20.001.663 3,97% 707.528 3.782 14,9 7,35 16 16.2 3.232.583 0,27 7.379.797.139 58
2010 16.464.025 3,86% 567.912 -4.000 15,0 7,55 13 16.2 2.664.321 0,24 6.956.823.603 62
2005 13.624.467 3,75% 458.582 -1.899 15,4 7,65 11 16.2 2.211.934 0,21 6.541.907.027 64
2000 11.331.557 3,61% 368.254 -1.989 15,9 7,70 9 16.2 1.837.604 0,18 6.143.493.823 68
1995 9.490.288 3,41% 292.739 -536 16,0 7,75 7 15.8 1.494.849 0,17 5.744.212.979 78
1990 8.026.591 3,02% 222.119 -15.583 15,8 7,80 6 15.3 1.231.448 0,15 5.327.231.061 82
1985 6.915.997 2,92% 185.399 -18.589 15,7 7,90 5 14.5 1.005.293 0,14 4.870.921.740 83
1980 5.989.004 2,93% 160.813 -3.628 16,0 7,75 5 13.4 805.091 0,13 4.458.003.514 85
1975 5.184.941 2,83% 134.859 -2.753 15,7 7,60 4 11.4 592.068 0,13 4.079.480.606 84
1970 4.510.644 2,88% 119.305 -2.309 15,6 7,55 4 8.8 396.646 0,12 3.700.437.046 89
1965 3.914.117 2,92% 105.071 -2.309 15,6 7,50 3 6.8 266.487 0,12 3.339.583.597 93
1960 3.388.764 2,77% 86.645 -5.025 15,8 7,40 3 5.8 196.327 0,11 3.034.949.748 93
1955 2.955.541 2,92% 79.168 1.000 15,6 7,30 2 5.3 156.807 0,11 2.773.019.936 93


Dự báo dân số Niger đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 24.206.644 3,89% 840.996 4.000 15,2 6,95 19 16.5 4.002.638 0,31 7.794.798.739 56
2025 29.125.520 3,77% 983.775 1.000 15,6 6,95 23 17.4 5.067.678 0,36 8.184.437.460 54
2030 34.846.020 3,65% 1.144.100 1.000 16,1 6,95 28 18.8 6.542.045 0,41 8.548.487.400 50
2035 41.396.373 3,51% 1.310.071 1.000 16,7 6,95 33 20.7 8.580.995 0,47 8.887.524.213 43
2040 48.745.855 3,32% 1.469.896 1.000 17,4 6,95 38 23.3 11.378.032 0,53 9.198.847.240 38
2045 56.837.126 3,12% 1.618.254 1.000 18,2 6,95 45 26.4 14.980.634 0,60 9.481.803.274 36
2050 65.593.043 2,91% 1.751.183 19,0 6,95 52 29.7 19.464.442 0,67 9.735.033.990 32