Dân số Mozambique mới nhất năm 2026

Dân số Mozambique hiện tại là : 32,333,425 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,41 % dân số thế giới

Xếp hạng 46 dân số thế giới

Mật độ dân số: 41 người/km2

Diện tích đất : 785.556 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 37,07 %
Mozambique
Quốc kỳ của Mozambique
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 22,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Mozambique qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 31.255.435 2,93% 889.399 -5.000 17,6 4,89 40 38.3 11.978.439 0,40 7.794.798.739 46
2019 30.366.036 2,95% 870.032 -5.000 17,2 5,16 39 37.8 11.472.938 0,39 7.713.468.100 47
2018 29.496.004 2,96% 846.986 -5.000 17,2 5,16 38 37.2 10.986.620 0,39 7.631.091.040 47
2017 28.649.018 2,94% 819.080 -5.000 17,2 5,16 36 36.7 10.519.046 0,38 7.547.858.925 48
2016 27.829.938 2,91% 787.936 -5.000 17,2 5,16 35 36.2 10.069.035 0,37 7.464.022.049 48
2015 27.042.002 2,82% 702.086 -5.000 17,1 5,23 34 35.6 9.635.602 0,37 7.379.797.139 48
2010 23.531.574 2,80% 607.530 -8.000 17,0 5,54 30 32.8 7.709.657 0,34 6.956.823.603 49
2005 20.493.925 2,96% 556.400 6.001 17,3 5,80 26 30.6 6.276.808 0,31 6.541.907.027 51
2000 17.711.927 2,73% 445.728 -10.000 17,6 5,85 23 29.7 5.257.395 0,29 6.143.493.823 53
1995 15.483.286 3,58% 499.199 128.474 17,7 6,10 20 28.0 4.332.986 0,27 5.744.212.979 54
1990 12.987.292 0,35% 44.581 -267.212 16,5 6,30 17 25.5 3.311.912 0,24 5.327.231.061 55
1985 12.764.387 1,88% 226.839 -75.276 17,8 6,40 16 18.6 2.379.536 0,26 4.870.921.740 54
1980 11.630.194 2,73% 292.996 17.475 18,3 6,55 15 13.4 1.558.995 0,26 4.458.003.514 53
1975 10.165.215 2,41% 228.495 -4.700 18,2 6,68 13 11.1 1.124.358 0,25 4.079.480.606 55
1970 9.022.741 2,34% 196.705 -4.700 18,4 6,71 11 9.1 823.643 0,24 3.700.437.046 57
1965 8.039.215 2,27% 170.869 -4.700 18,7 6,56 10 8.0 644.765 0,24 3.339.583.597 63
1960 7.184.869 2,00% 135.294 -4.700 19,0 6,34 9 7.1 507.470 0,24 3.034.949.748 62
1955 6.508.398 1,78% 109.886 -4.700 19,2 6,34 8 6.3 411.022 0,23 2.773.019.936 63


Dự báo dân số Mozambique đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 31.255.435 2,94% 842.687 -5.000 17,6 4,89 40 38.3 11.978.439 0,40 7.794.798.739 46
2025 35.984.620 2,86% 945.837 -5.000 18,3 4,89 46 41.2 14.810.679 0,44 8.184.437.460 44
2030 41.184.834 2,74% 1.040.043 -5.000 19,0 4,89 52 44.2 18.195.295 0,48 8.548.487.400 41
2035 46.786.293 2,58% 1.120.292 -5.000 19,8 4,89 59 47.4 22.168.384 0,53 8.887.524.213 38
2040 52.729.200 2,42% 1.188.581 -5.000 20,7 4,89 67 50.7 26.725.869 0,57 9.198.847.240 36
2045 58.928.294 2,25% 1.239.819 -5.000 21,8 4,89 75 54.0 31.831.909 0,62 9.481.803.274 33
2050 65.312.929 2,08% 1.276.927 22,9 4,89 83 57.4 37.472.562 0,67 9.735.033.990 30