Dân số Mayotte mới nhất năm 2026

Dân số Mayotte hiện tại là : 280,753 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 186 dân số thế giới

Mật độ dân số: 749 người/km2

Diện tích đất : 375 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 45,75 %
Mayotte
Quốc kỳ của Mayotte
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 28,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Mayotte qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 272.815 2,50% 6.665 0 20,1 3,73 728 45.8 124.952 0,00 7.794.798.739 186
2019 266.150 2,55% 6.619 0 19,2 4,02 710 46.0 122.357 0,00 7.713.468.100 186
2018 259.531 2,60% 6.574 0 19,2 4,02 692 46.2 119.837 0,00 7.631.091.040 186
2017 252.957 2,64% 6.507 0 19,2 4,02 675 46.4 117.401 0,00 7.547.858.925 186
2016 246.450 2,68% 6.430 0 19,2 4,02 657 46.7 115.050 0,00 7.464.022.049 186
2015 240.020 2,83% 6.260 -300 19,0 4,10 640 47.0 112.783 0,00 7.379.797.139 186
2010 208.718 3,22% 6.124 -400 18,5 4,60 557 49.0 102.176 0,00 6.956.823.603 186
2005 178.098 3,45% 5.553 40 18,3 4,80 475 50.2 89.462 0,00 6.541.907.027 187
2000 150.331 4,06% 5.430 933 17,7 5,08 401 47.7 71.754 0,00 6.143.493.823 189
1995 123.181 5,38% 5.679 2.147 17,0 5,25 328 41.5 51.068 0,00 5.744.212.979 192
1990 94.784 5,62% 4.536 1.211 15,9 6,73 253 36.1 34.176 0,00 5.327.231.061 197
1985 72.104 5,51% 3.393 759 15,6 7,35 192 33.0 23.794 0,00 4.870.921.740 198
1980 55.137 3,92% 1.931 -197 15,4 7,91 147 30.1 16.585 0,00 4.458.003.514 204
1975 45.483 4,23% 1.703 99 15,6 7,91 121 27.5 12.528 0,00 4.079.480.606 205
1970 36.969 3,90% 1.289 91 16,7 7,91 99 25.1 9.296 0,00 3.700.437.046 207
1965 30.526 4,91% 1.302 463 17,9 7,91 81 22.0 6.726 0,00 3.339.583.597 210
1960 24.015 4,81% 1.006 492 19,4 7,91 64 16.3 3.922 0,00 3.034.949.748 207
1955 18.985 4,63% 769 524 22,7 7,91 51 11.9 2.256 0,00 2.773.019.936 210


Dự báo dân số Mayotte đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 272.815 2,59% 6.559 0 20,1 3,73 728 45.8 124.952 0,00 7.794.798.739 186
2025 306.883 2,38% 6.814 0 21,5 3,73 818 45.4 139.411 0,00 8.184.437.460 183
2030 342.890 2,24% 7.201 0 23,1 3,73 914 45.9 157.242 0,00 8.548.487.400 183
2035 380.800 2,12% 7.582 0 24,7 3,73 1015 47.1 179.252 0,00 8.887.524.213 181
2040 419.423 1,95% 7.725 0 26,2 3,73 1118 49.1 205.819 0,00 9.198.847.240 180
2045 457.716 1,76% 7.659 0 27,5 3,73 1221 51.3 234.658 0,00 9.481.803.274 179
2050 494.839 1,57% 7.425 28,9 3,73 1320 53.4 264.489 0,01 9.735.033.990 178