Dân số Mali mới nhất năm 2026

Dân số Mali hiện tại là : 20,969,896 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,27 % dân số thế giới

Xếp hạng 60 dân số thế giới

Mật độ dân số: 17 người/km2

Diện tích đất : 1.217.103 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 43,91 %
Mali
Quốc kỳ của Mali
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 21,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Mali qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 20.250.833 3,02% 592.802 -40.000 16,3 5,92 17 44.0 8.906.636 0,26 7.794.798.739 60
2019 19.658.031 3,04% 580.282 -40.000 16,0 6,26 16 43.2 8.493.036 0,25 7.713.468.100 60
2018 19.077.749 3,05% 565.319 -40.000 16,0 6,26 16 42.4 8.093.320 0,25 7.631.091.040 61
2017 18.512.430 3,04% 546.987 -40.000 16,0 6,26 15 41.6 7.708.268 0,25 7.547.858.925 61
2016 17.965.443 3,02% 526.665 -40.000 16,0 6,26 15 40.9 7.338.892 0,24 7.464.022.049 62
2015 17.438.778 2,99% 477.885 -60.490 16,0 6,35 14 40.1 6.985.593 0,24 7.379.797.139 64
2010 15.049.353 3,33% 454.767 -20.165 16,2 6,70 12 36.1 5.426.927 0,22 6.956.823.603 65
2005 12.775.516 3,14% 365.814 -13.422 16,5 6,85 10 32.1 4.103.334 0,20 6.541.907.027 68
2000 10.946.445 2,69% 272.158 -28.390 16,6 6,95 9 28.4 3.110.018 0,18 6.143.493.823 72
1995 9.585.653 2,55% 227.148 -34.698 16,5 7,15 8 25.6 2.450.930 0,17 5.744.212.979 77
1990 8.449.913 1,53% 123.605 -98.796 16,5 7,15 7 23.4 1.974.293 0,16 5.327.231.061 79
1985 7.831.889 2,01% 148.353 -43.613 17,4 7,15 6 21.0 1.645.712 0,16 4.870.921.740 76
1980 7.090.126 1,81% 121.570 -35.000 17,9 7,15 6 18.5 1.310.570 0,16 4.458.003.514 77
1975 6.482.278 1,73% 106.647 -19.117 18,5 7,15 5 16.2 1.052.952 0,16 4.079.480.606 75
1970 5.949.045 1,33% 76.112 -19.647 18,8 7,10 5 14.3 852.497 0,16 3.700.437.046 74
1965 5.568.484 1,13% 60.950 -14.049 19,3 7,00 5 12.6 702.069 0,17 3.339.583.597 69
1960 5.263.733 1,13% 57.667 -9.814 19,5 6,95 4 11.1 582.508 0,17 3.034.949.748 71
1955 4.975.398 1,11% 53.394 -7.006 20,1 6,95 4 9.7 482.207 0,18 2.773.019.936 69


Dự báo dân số Mali đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 20.250.833 3,04% 562.411 -40.000 16,3 5,92 17 44.0 8.906.636 0,26 7.794.798.739 60
2025 23.415.891 2,95% 633.012 -40.000 17,0 5,92 19 47.8 11.190.626 0,29 8.184.437.460 59
2030 26.957.396 2,86% 708.301 -40.000 17,8 5,92 22 51.4 13.849.850 0,32 8.548.487.400 58
2035 30.819.218 2,71% 772.364 -40.000 18,6 5,92 25 54.7 16.846.185 0,35 8.887.524.213 56
2040 34.938.568 2,54% 823.870 -40.000 19,4 5,92 29 57.8 20.182.154 0,38 9.198.847.240 56
2045 39.212.640 2,34% 854.814 -40.000 20,4 5,92 32 60.8 23.856.107 0,41 9.481.803.274 51
2050 43.585.530 2,14% 874.578 21,5 5,92 36 63.8 27.825.131 0,45 9.735.033.990 49