Dân số Malawi mới nhất năm 2026

Dân số Malawi hiện tại là : 19,746,170 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,25 % dân số thế giới

Xếp hạng 62 dân số thế giới

Mật độ dân số: 209 người/km2

Diện tích đất : 94.264 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 17,43 %
Malawi
Quốc kỳ của Malawi
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 24,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Malawi qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 19.129.952 2,69% 501.205 -16.053 18,1 4,25 203 18.5 3.534.836 0,25 7.794.798.739 62
2019 18.628.747 2,68% 485.530 -16.053 17,4 4,75 198 18.2 3.386.573 0,24 7.713.468.100 63
2018 18.143.217 2,68% 473.021 -16.053 17,4 4,75 192 17.9 3.245.933 0,24 7.631.091.040 64
2017 17.670.196 2,70% 464.935 -16.053 17,4 4,75 187 17.6 3.112.590 0,23 7.547.858.925 64
2016 17.205.261 2,75% 459.958 -16.053 17,4 4,75 182 17.4 2.986.276 0,23 7.464.022.049 65
2015 16.745.303 2,87% 441.138 -16.053 17,2 4,88 178 17.1 2.866.700 0,23 7.379.797.139 66
2010 14.539.612 2,86% 382.732 -11.833 16,6 5,73 154 16.2 2.357.581 0,21 6.956.823.603 68
2005 12.625.952 2,52% 295.439 -11.833 16,6 6,00 134 15.5 1.962.982 0,19 6.541.907.027 69
2000 11.148.758 2,52% 260.869 -11.833 16,9 6,20 118 14.9 1.662.050 0,18 6.143.493.823 69
1995 9.844.415 0,92% 87.983 -172.379 17,4 6,50 104 13.4 1.314.278 0,17 5.744.212.979 76
1990 9.404.500 5,29% 427.247 175.415 17,5 7,25 100 11.6 1.090.992 0,18 5.327.231.061 73
1985 7.268.267 3,06% 203.565 0 16,8 7,60 77 10.1 732.861 0,15 4.870.921.740 81
1980 6.250.440 3,03% 173.129 2.800 17,1 7,60 66 8.9 557.771 0,14 4.458.003.514 83
1975 5.384.795 2,74% 136.203 -3.000 17,4 7,40 57 7.5 404.986 0,13 4.079.480.606 83
1970 4.703.782 2,61% 113.864 0 17,9 7,20 50 5.9 278.646 0,13 3.700.437.046 85
1965 4.134.460 2,47% 94.895 0 18,1 7,00 44 4.8 199.188 0,12 3.339.583.597 89
1960 3.659.984 2,28% 77.887 0 18,0 6,90 39 4.3 158.848 0,12 3.034.949.748 88
1955 3.270.548 2,06% 63.335 0 17,7 6,85 35 3.9 127.621 0,12 2.773.019.936 89


Dự báo dân số Malawi đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 19.129.952 2,70% 476.930 -16.053 18,1 4,25 203 18.5 3.534.836 0,25 7.794.798.739 62
2025 21.857.472 2,70% 545.504 -6.177 19,1 4,25 232 20.2 4.407.124 0,27 8.184.437.460 62
2030 24.849.440 2,60% 598.394 -6.000 20,1 4,25 264 22.3 5.551.124 0,29 8.548.487.400 60
2035 28.022.273 2,43% 634.567 -6.000 21,2 4,25 297 25.1 7.021.730 0,32 8.887.524.213 59
2040 31.317.322 2,25% 659.010 -6.000 22,2 4,25 332 28.1 8.808.675 0,34 9.198.847.240 57
2045 34.703.793 2,07% 677.294 -6.000 23,3 4,25 368 31.5 10.916.620 0,37 9.481.803.274 58
2050 38.142.973 1,91% 687.836 24,4 4,25 405 35.0 13.360.225 0,39 9.735.033.990 54