Dân số Madagascar mới nhất năm 2026

Dân số Madagascar hiện tại là : 28,566,016 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,36 % dân số thế giới

Xếp hạng 51 dân số thế giới

Mật độ dân số: 49 người/km2

Diện tích đất : 582.145 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 38,53 %
Madagascar
Quốc kỳ của Madagascar
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 24,8 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Madagascar qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 27.691.018 2,68% 721.711 -1.500 19,6 4,11 48 38.5 10.670.252 0,36 7.794.798.739 51
2019 26.969.307 2,69% 706.994 -1.500 18,9 4,34 46 37.9 10.211.029 0,35 7.713.468.100 51
2018 26.262.313 2,71% 691.801 -1.500 18,9 4,34 45 37.2 9.767.285 0,34 7.631.091.040 51
2017 25.570.512 2,72% 676.142 -1.500 18,9 4,34 44 36.5 9.339.025 0,34 7.547.858.925 51
2016 24.894.370 2,72% 660.282 -1.500 18,9 4,34 43 35.9 8.926.246 0,33 7.464.022.049 52
2015 24.234.088 2,76% 616.490 -1.500 18,7 4,40 42 35.2 8.528.793 0,33 7.379.797.139 52
2010 21.151.640 2,90% 562.983 -1.500 18,0 4,83 36 31.9 6.755.337 0,30 6.956.823.603 55
2005 18.336.724 3,07% 513.984 -1.500 17,5 5,28 32 28.8 5.283.543 0,28 6.541.907.027 58
2000 15.766.806 3,19% 458.281 -1.700 17,3 5,80 27 27.1 4.276.171 0,26 6.143.493.823 59
1995 13.475.400 3,05% 375.353 -1.900 17,2 6,10 23 25.8 3.476.130 0,23 5.744.212.979 62
1990 11.598.633 2,88% 307.028 -2.000 17,1 6,25 20 23.6 2.733.282 0,22 5.327.231.061 62
1985 10.063.495 2,92% 269.388 -2.000 16,9 6,50 17 20.9 2.106.614 0,21 4.870.921.740 62
1980 8.716.553 2,90% 232.105 -6.000 16,8 6,95 15 18.5 1.614.681 0,20 4.458.003.514 67
1975 7.556.026 2,82% 195.944 -3.800 17,0 7,20 13 16.3 1.234.215 0,19 4.079.480.606 67
1970 6.576.305 2,65% 161.417 -1.600 17,2 7,30 11 14.1 927.259 0,18 3.700.437.046 68
1965 5.769.218 2,50% 133.969 0 17,9 7,30 10 12.4 714.199 0,17 3.339.583.597 73
1960 5.099.373 2,34% 111.166 0 19,2 7,30 9 10.6 542.656 0,17 3.034.949.748 73
1955 4.543.542 2,16% 91.998 0 20,2 7,30 8 9.1 414.442 0,16 2.773.019.936 73


Dự báo dân số Madagascar đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 27.691.018 2,70% 691.386 -1.500 19,6 4,11 48 38.5 10.670.252 0,36 7.794.798.739 51
2025 31.509.841 2,62% 763.765 -1.500 20,4 4,11 54 41.9 13.199.949 0,38 8.184.437.460 51
2030 35.622.321 2,48% 822.496 -1.500 21,2 4,11 61 45.2 16.101.660 0,42 8.548.487.400 49
2035 39.948.586 2,32% 865.253 -1.500 22,0 4,11 69 48.4 19.327.758 0,45 8.887.524.213 45
2040 44.471.365 2,17% 904.556 -1.500 22,9 4,11 76 51.5 22.905.168 0,48 9.198.847.240 42
2045 49.174.969 2,03% 940.721 -1.500 23,8 4,11 85 54.6 26.853.051 0,52 9.481.803.274 39
2050 54.048.128 1,91% 974.632 24,8 4,11 93 57.6 31.157.741 0,56 9.735.033.990 38