Dân số Liberia mới nhất năm 2026

Dân số Liberia hiện tại là : 5,203,282 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,07 % dân số thế giới

Xếp hạng 123 dân số thế giới

Mật độ dân số: 54 người/km2

Diện tích đất : 96.351 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 52,09 %
Liberia
Quốc kỳ của Liberia
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 24,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Liberia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.057.681 2,44% 120.307 -5.000 19,4 4,35 53 52.6 2.658.561 0,06 7.794.798.739 123
2019 4.937.374 2,46% 118.401 -5.000 18,9 4,67 51 52.0 2.569.273 0,06 7.713.468.100 123
2018 4.818.973 2,48% 116.747 -5.000 18,9 4,67 50 51.5 2.482.642 0,06 7.631.091.040 123
2017 4.702.226 2,52% 115.439 -5.000 18,9 4,67 49 51.0 2.398.953 0,06 7.547.858.925 123
2016 4.586.787 2,56% 114.557 -5.000 18,9 4,67 48 50.5 2.318.610 0,06 7.464.022.049 124
2015 4.472.230 2,82% 116.175 5.000 18,8 4,75 46 50.1 2.241.715 0,06 7.379.797.139 125
2010 3.891.356 3,87% 134.648 35.117 18,5 5,20 40 48.5 1.887.733 0,06 6.956.823.603 128
2005 3.218.116 2,47% 73.932 -10.000 18,4 5,65 33 46.7 1.501.819 0,05 6.541.907.027 133
2000 2.848.456 6,86% 160.759 92.590 18,4 6,05 30 44.9 1.278.731 0,05 6.143.493.823 135
1995 2.044.661 -0,30% -6.250 -58.000 18,0 6,27 21 46.6 952.965 0,04 5.744.212.979 141
1990 2.075.912 -0,66% -13.968 -71.942 17,4 6,72 22 56.0 1.162.324 0,04 5.327.231.061 139
1985 2.145.754 2,98% 58.551 0 17,3 6,96 22 43.3 929.046 0,04 4.870.921.740 134
1980 1.853.001 2,97% 50.510 2.390 17,5 6,93 19 35.8 664.060 0,04 4.458.003.514 135
1975 1.600.452 2,70% 39.944 2.199 17,9 6,80 17 30.8 493.708 0,04 4.079.480.606 136
1970 1.400.730 2,38% 31.126 1.599 18,3 6,59 15 26.3 368.651 0,04 3.700.437.046 136
1965 1.245.102 2,16% 25.289 1.599 19,1 6,47 13 22.2 277.001 0,04 3.339.583.597 135
1960 1.118.657 2,04% 21.459 1.597 19,3 6,35 12 18.7 208.739 0,04 3.034.949.748 136
1955 1.011.363 1,69% 16.267 -3 19,3 6,27 11 15.6 157.492 0,04 2.773.019.936 135


Dự báo dân số Liberia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.057.681 2,49% 117.090 -5.000 19,4 4,35 53 52.6 2.658.561 0,06 7.794.798.739 123
2025 5.692.195 2,39% 126.903 -5.000 20,3 4,35 59 55.3 3.150.252 0,07 8.184.437.460 120
2030 6.371.553 2,28% 135.872 -5.000 21,2 4,35 66 58.4 3.721.867 0,07 8.548.487.400 114
2035 7.085.999 2,15% 142.889 -5.000 22,2 4,35 74 61.7 4.371.694 0,08 8.887.524.213 112
2040 7.825.131 2,00% 147.826 -5.000 23,0 4,35 81 65.0 5.088.181 0,09 9.198.847.240 111
2045 8.579.902 1,86% 150.954 -5.000 23,9 4,35 89 68.3 5.863.026 0,09 9.481.803.274 107
2050 9.339.752 1,71% 151.970 24,9 4,35 97 71.6 6.689.194 0,10 9.735.033.990 100