Dân số Kenya mới nhất năm 2026

Dân số Kenya hiện tại là : 55,212,825 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,70 % dân số thế giới

Xếp hạng 27 dân số thế giới

Mật độ dân số: 97 người/km2

Diện tích đất : 569.295 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 28,00 %
Kenya
Quốc kỳ của Kenya
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 28,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Kenya qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 53.771.296 2,28% 1.197.323 -10.000 20,1 3,52 94 27.8 14.975.059 0,69 7.794.798.739 27
2019 52.573.973 2,30% 1.181.408 -10.000 19,1 3,95 92 27.3 14.362.838 0,68 7.713.468.100 27
2018 51.392.565 2,33% 1.171.423 -10.000 19,1 3,95 90 26.8 13.771.805 0,67 7.631.091.040 27
2017 50.221.142 2,38% 1.169.608 -10.000 19,1 3,95 88 26.3 13.201.347 0,67 7.547.858.925 28
2016 49.051.534 2,45% 1.173.198 -10.000 19,1 3,95 86 25.8 12.650.834 0,66 7.464.022.049 28
2015 47.878.336 2,64% 1.169.532 -10.000 18,9 4,06 84 25.3 12.119.756 0,65 7.379.797.139 28
2010 42.030.676 2,79% 1.081.156 -37.866 18,1 4,65 74 23.2 9.746.669 0,60 6.956.823.603 31
2005 36.624.895 2,76% 932.068 5.029 17,6 5,00 64 21.3 7.813.454 0,56 6.541.907.027 33
2000 31.964.557 2,85% 839.252 -4.277 17,0 5,35 56 19.6 6.256.185 0,52 6.143.493.823 33
1995 27.768.296 3,20% 808.743 44.314 16,4 5,65 49 18.0 4.994.299 0,48 5.744.212.979 35
1990 23.724.579 3,60% 769.499 1.005 15,4 6,54 42 16.5 3.919.437 0,45 5.327.231.061 36
1985 19.877.083 3,90% 691.977 761 15,0 7,22 35 15.9 3.159.732 0,41 4.870.921.740 37
1980 16.417.197 3,87% 568.258 -586 15,0 7,64 29 15.4 2.535.258 0,37 4.458.003.514 40
1975 13.575.907 3,74% 454.903 -3.583 15,1 7,99 24 12.8 1.741.729 0,33 4.079.480.606 45
1970 11.301.394 3,47% 354.244 -3.907 15,4 8,11 20 10.3 1.158.465 0,31 3.700.437.046 47
1965 9.530.173 3,25% 282.019 -4.000 15,8 8,07 17 8.6 817.908 0,29 3.339.583.597 58
1960 8.120.080 3,05% 226.484 0 17,1 7,79 14 7.3 596.757 0,27 3.034.949.748 56
1955 6.987.658 2,83% 182.180 0 18,9 7,48 12 6.4 448.051 0,25 2.773.019.936 58


Dự báo dân số Kenya đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 53.771.296 2,35% 1.178.592 -10.000 20,1 3,52 94 27.8 14.975.059 0,69 7.794.798.739 27
2025 59.981.310 2,21% 1.242.003 -10.000 21,5 3,52 105 30.6 18.371.967 0,73 8.184.437.460 26
2030 66.449.654 2,07% 1.293.669 -10.000 23,0 3,52 117 33.7 22.382.984 0,78 8.548.487.400 25
2035 73.026.288 1,91% 1.315.327 -10.000 24,3 3,52 128 37.0 27.025.992 0,82 8.887.524.213 21
2040 79.469.670 1,71% 1.288.676 -10.000 25,7 3,52 140 40.6 32.241.885 0,86 9.198.847.240 21
2045 85.669.261 1,51% 1.239.918 -10.000 26,9 3,52 151 44.3 37.975.346 0,90 9.481.803.274 20
2050 91.575.089 1,34% 1.181.166 28,1 3,52 161 48.2 44.184.721 0,94 9.735.033.990 20