Dân số Bờ Biển Ngà mới nhất năm 2026

Dân số Bờ Biển Ngà hiện tại là : 27,180,675 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,34 % dân số thế giới

Xếp hạng 53 dân số thế giới

Mật độ dân số: 85 người/km2

Diện tích đất : 318.115 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 51,71 %
Bờ Biển Ngà
Quốc kỳ của Bờ Biển Ngà
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 23,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Bờ Biển Ngà qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 26.378.274 2,57% 661.730 -8.000 18,9 4,68 83 51.3 13.532.312 0,34 7.794.798.739 53
2019 25.716.544 2,58% 647.314 -8.000 18,4 4,89 81 50.9 13.081.753 0,33 7.713.468.100 53
2018 25.069.230 2,59% 631.760 -8.000 18,4 4,89 79 50.4 12.646.820 0,33 7.631.091.040 54
2017 24.437.470 2,58% 614.756 -8.000 18,4 4,89 77 50.0 12.226.563 0,32 7.547.858.925 55
2016 23.822.714 2,57% 596.571 -8.000 18,4 4,89 75 49.6 11.819.749 0,32 7.464.022.049 55
2015 23.226.143 2,50% 538.639 -16.000 18,3 4,95 73 49.2 11.425.679 0,31 7.379.797.139 56
2010 20.532.950 2,27% 435.687 -40.000 17,9 5,25 65 47.0 9.655.958 0,30 6.956.823.603 56
2005 18.354.514 2,21% 379.969 -60.000 17,8 5,68 58 45.2 8.294.189 0,28 6.541.907.027 57
2000 16.454.668 2,99% 450.981 36.000 18,0 6,05 52 43.8 7.201.037 0,27 6.143.493.823 55
1995 14.199.762 3,55% 454.977 75.000 17,8 6,41 45 42.2 5.992.300 0,25 5.744.212.979 59
1990 11.924.877 3,75% 401.336 63.827 17,5 6,85 37 40.5 4.826.807 0,22 5.327.231.061 58
1985 9.918.196 4,30% 376.909 85.500 17,5 7,31 31 39.1 3.875.349 0,20 4.870.921.740 66
1980 8.033.650 4,61% 324.249 80.664 17,5 7,81 25 38.0 3.054.484 0,18 4.458.003.514 71
1975 6.412.403 4,68% 262.068 78.608 17,8 7,93 20 33.2 2.129.866 0,16 4.079.480.606 77
1970 5.102.064 3,84% 175.044 40.141 17,8 7,90 16 28.9 1.476.401 0,14 3.700.437.046 81
1965 4.226.844 3,82% 144.658 40.141 18,6 7,76 13 25.1 1.058.839 0,13 3.339.583.597 92
1960 3.503.553 3,12% 99.826 20.103 18,9 7,62 11 18.0 629.178 0,12 3.034.949.748 91
1955 3.004.421 2,70% 74.857 13.876 18,8 7,45 9 13.2 397.478 0,11 2.773.019.936 92


Dự báo dân số Bờ Biển Ngà đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 26.378.274 2,58% 630.426 -8.000 18,9 4,68 83 51.3 13.532.312 0,34 7.794.798.739 53
2025 29.888.176 2,53% 701.980 0 19,4 4,68 94 53.6 16.021.559 0,37 8.184.437.460 53
2030 33.712.599 2,44% 764.885 6.000 19,9 4,68 106 56.1 18.912.162 0,39 8.548.487.400 54
2035 37.782.810 2,31% 814.042 6.000 20,6 4,68 119 58.8 22.230.692 0,43 8.887.524.213 50
2040 42.082.991 2,18% 860.036 6.000 21,4 4,68 132 61.7 25.979.314 0,46 9.198.847.240 46
2045 46.588.529 2,06% 901.108 6.000 22,3 4,68 147 64.7 30.128.281 0,49 9.481.803.274 41
2050 51.263.671 1,93% 935.028 23,1 4,68 161 67.6 34.645.580 0,53 9.735.033.990 40