Dân số Guinea-Bissau mới nhất năm 2026

Dân số Guinea-Bissau hiện tại là : 2,024,302 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,03 % dân số thế giới

Xếp hạng 150 dân số thế giới

Mật độ dân số: 72 người/km2

Diện tích đất : 28.102 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 44,20 %
Guinea-Bissau
Quốc kỳ của Guinea-Bissau
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 24,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Guinea-Bissau qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.968.001 2,45% 47.079 -1.399 18,8 4,51 70 44.9 884.232 0,03 7.794.798.739 150
2019 1.920.922 2,49% 46.619 -1.399 18,5 4,82 68 44.5 855.283 0,02 7.713.468.100 150
2018 1.874.303 2,52% 46.158 -1.399 18,5 4,82 67 44.1 826.994 0,02 7.631.091.040 151
2017 1.828.145 2,56% 45.707 -1.399 18,5 4,82 65 43.7 799.336 0,02 7.547.858.925 151
2016 1.782.438 2,60% 45.236 -1.399 18,5 4,82 63 43.3 772.272 0,02 7.464.022.049 151
2015 1.737.202 2,67% 42.921 -1.401 18,4 4,90 62 42.9 745.799 0,02 7.379.797.139 151
2010 1.522.599 2,51% 35.534 -3.500 18,1 5,20 54 41.0 624.074 0,02 6.956.823.603 151
2005 1.344.930 2,28% 28.726 -5.586 17,6 5,60 48 39.2 526.889 0,02 6.541.907.027 151
2000 1.201.301 1,99% 22.489 -8.233 17,0 6,05 43 37.5 450.585 0,02 6.143.493.823 152
1995 1.088.854 2,23% 22.719 -6.000 16,8 6,50 39 35.9 390.837 0,02 5.744.212.979 152
1990 975.261 2,26% 20.620 -5.601 16,8 6,68 35 32.0 312.082 0,02 5.327.231.061 151
1985 872.163 2,21% 18.097 -6.000 17,3 6,70 31 24.4 213.223 0,02 4.870.921.740 151
1980 781.677 0,41% 3.138 -15.873 18,3 6,25 28 18.2 142.580 0,02 4.458.003.514 151
1975 765.989 1,68% 12.210 -3.000 19,7 6,10 27 16.2 124.163 0,02 4.079.480.606 149
1970 704.939 1,64% 11.030 -1.446 19,7 6,00 25 15.3 107.712 0,02 3.700.437.046 149
1965 649.790 1,07% 6.731 -4.000 20,1 5,95 23 14.4 93.635 0,02 3.339.583.597 145
1960 616.136 1,35% 8.000 -1.996 20,4 5,90 22 13.6 83.832 0,02 3.034.949.748 147
1955 576.136 1,48% 8.142 -2.000 21,1 5,90 20 11.7 67.249 0,02 2.773.019.936 145


Dự báo dân số Guinea-Bissau đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.968.001 2,53% 46.160 -1.399 18,8 4,51 70 44.9 884.232 0,03 7.794.798.739 150
2025 2.209.377 2,34% 48.275 -1.399 19,4 4,51 79 47.0 1.038.474 0,03 8.184.437.460 148
2030 2.461.208 2,18% 50.366 -1.399 20,3 4,51 88 49.1 1.208.633 0,03 8.548.487.400 147
2035 2.724.006 2,05% 52.560 -1.399 21,4 4,51 97 51.3 1.396.554 0,03 8.887.524.213 146
2040 2.996.049 1,92% 54.409 -1.399 22,6 4,51 107 53.5 1.602.890 0,03 9.198.847.240 143
2045 3.276.010 1,80% 55.992 -1.399 23,6 4,51 117 55.7 1.825.798 0,03 9.481.803.274 141
2050 3.557.201 1,66% 56.238 24,6 4,51 127 58.0 2.061.916 0,04 9.735.033.990 138