Dân số Guinea mới nhất năm 2026

Dân số Guinea hiện tại là : 13,565,037 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,17 % dân số thế giới

Xếp hạng 75 dân số thế giới

Mật độ dân số: 55 người/km2

Diện tích đất : 245.676 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 36,88 %
Guinea
Quốc kỳ của Guinea
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 24,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Guinea qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 13.132.795 2,83% 361.549 -4.000 18,0 4,74 53 38.6 5.070.656 0,17 7.794.798.739 75
2019 12.771.246 2,88% 356.953 -4.000 17,3 5,05 52 38.3 4.890.393 0,17 7.713.468.100 75
2018 12.414.293 2,87% 346.774 -4.000 17,3 5,05 51 38.0 4.717.171 0,16 7.631.091.040 75
2017 12.067.519 2,80% 329.090 -4.000 17,3 5,05 49 37.7 4.551.855 0,16 7.547.858.925 75
2016 11.738.429 2,68% 306.341 -4.000 17,3 5,05 48 37.4 4.395.623 0,16 7.464.022.049 75
2015 11.432.088 2,32% 247.982 -58.750 17,1 5,13 47 37.2 4.249.131 0,15 7.379.797.139 75
2010 10.192.176 2,27% 216.519 -62.284 16,7 5,54 41 35.7 3.635.259 0,15 6.956.823.603 81
2005 9.109.581 2,02% 173.770 -70.000 16,4 5,91 37 34.3 3.122.424 0,14 6.541.907.027 86
2000 8.240.730 2,54% 194.221 -36.220 16,7 6,24 34 33.0 2.719.112 0,13 6.143.493.823 88
1995 7.269.625 2,73% 183.468 -26.995 17,0 6,51 30 31.9 2.320.034 0,13 5.744.212.979 90
1990 6.352.283 3,03% 176.316 0 17,5 6,63 26 26.7 1.693.072 0,12 5.327.231.061 92
1985 5.470.702 2,35% 119.853 -16.665 17,8 6,59 22 24.7 1.353.622 0,11 4.870.921.740 92
1980 4.871.435 1,64% 76.037 -31.339 18,3 6,45 20 21.9 1.065.557 0,11 4.458.003.514 95
1975 4.491.248 1,57% 67.329 -17.514 19,0 6,29 18 19.0 851.729 0,11 4.079.480.606 95
1970 4.154.605 1,79% 70.580 0 19,2 6,21 17 16.2 674.210 0,11 3.700.437.046 95
1965 3.801.705 1,70% 61.509 0 19,6 6,15 15 13.2 503.254 0,11 3.339.583.597 90
1960 3.494.162 1,59% 52.903 0 20,1 6,07 14 10.7 374.618 0,12 3.034.949.748 92
1955 3.229.649 1,40% 43.340 0 20,8 6,00 13 8.6 278.619 0,12 2.773.019.936 90


Dự báo dân số Guinea đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 13.132.795 2,81% 340.141 -4.000 18,0 4,74 53 38.6 5.070.656 0,17 7.794.798.739 75
2025 15.003.843 2,70% 374.210 -4.000 18,9 4,74 61 40.5 6.082.701 0,18 8.184.437.460 75
2030 17.020.915 2,55% 403.414 -4.000 19,8 4,74 69 42.9 7.300.274 0,20 8.548.487.400 75
2035 19.149.860 2,39% 425.789 -4.000 20,7 4,74 78 45.7 8.744.326 0,22 8.887.524.213 73
2040 21.364.534 2,21% 442.935 -4.000 21,8 4,74 87 48.8 10.426.480 0,23 9.198.847.240 70
2045 23.644.150 2,05% 455.923 -4.000 22,9 4,74 96 52.1 12.321.183 0,25 9.481.803.274 67
2050 25.971.806 1,90% 465.531 24,0 4,74 106 55.4 14.400.309 0,27 9.735.033.990 66