Dân số Gambia mới nhất năm 2026

Dân số Gambia hiện tại là : 2,500,111 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,03 % dân số thế giới

Xếp hạng 144 dân số thế giới

Mật độ dân số: 247 người/km2

Diện tích đất : 10.118 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 62,58 %
Gambia
Quốc kỳ của Gambia
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 23,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Gambia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.416.668 2,94% 68.962 -3.087 17,8 5,25 239 59.4 1.435.308 0,03 7.794.798.739 144
2019 2.347.706 2,97% 67.612 -3.087 17,6 5,45 232 58.8 1.379.863 0,03 7.713.468.100 144
2018 2.280.094 2,99% 66.205 -3.087 17,6 5,45 225 58.1 1.325.730 0,03 7.631.091.040 144
2017 2.213.889 3,01% 64.753 -3.087 17,6 5,45 219 57.5 1.272.914 0,03 7.547.858.925 144
2016 2.149.136 3,03% 63.276 -3.087 17,6 5,45 212 56.8 1.221.426 0,03 7.464.022.049 145
2015 2.085.860 3,07% 58.533 -3.087 17,5 5,50 206 56.2 1.171.281 0,03 7.379.797.139 145
2010 1.793.196 3,04% 49.891 -3.087 17,1 5,65 177 52.5 941.876 0,03 6.956.823.603 149
2005 1.543.741 3,22% 45.208 303 16,7 5,80 153 48.7 751.269 0,02 6.541.907.027 148
2000 1.317.703 3,15% 37.826 -914 16,5 5,95 130 44.7 589.663 0,02 6.143.493.823 149
1995 1.128.575 3,38% 34.596 524 17,1 6,05 112 41.0 462.336 0,02 5.744.212.979 151
1990 955.593 4,80% 39.961 12.119 18,2 6,15 94 36.8 351.250 0,02 5.327.231.061 152
1985 755.787 3,47% 23.708 2.977 18,1 6,30 75 32.0 241.730 0,02 4.870.921.740 154
1980 637.246 3,37% 19.453 2.916 18,4 6,40 63 26.9 171.726 0,01 4.458.003.514 155
1975 539.979 3,06% 15.114 2.881 18,7 6,20 53 23.6 127.275 0,01 4.079.480.606 158
1970 464.410 2,76% 11.830 2.681 19,0 6,20 46 18.8 87.204 0,01 3.700.437.046 157
1965 405.259 2,11% 8.042 1.056 19,0 6,20 40 14.4 58.255 0,01 3.339.583.597 156
1960 365.047 2,06% 7.077 1.008 18,5 6,30 36 12.2 44.628 0,01 3.034.949.748 156
1955 329.661 1,57% 4.954 0 18,0 6,35 33 10.3 33.939 0,01 2.773.019.936 156


Dự báo dân số Gambia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.416.668 2,99% 66.162 -3.087 17,8 5,25 239 59.4 1.435.308 0,03 7.794.798.739 144
2025 2.780.247 2,84% 72.716 -3.087 18,3 5,25 275 62.3 1.731.095 0,03 8.184.437.460 143
2030 3.170.685 2,66% 78.088 -3.087 19,0 5,25 313 64.8 2.055.288 0,04 8.548.487.400 138
2035 3.581.557 2,47% 82.174 -3.087 19,9 5,25 354 67.1 2.402.797 0,04 8.887.524.213 136
2040 4.008.102 2,28% 85.309 -3.087 21,1 5,25 396 69.0 2.765.918 0,04 9.198.847.240 132
2045 4.443.727 2,08% 87.125 -3.087 22,3 5,25 439 70.7 3.141.268 0,05 9.481.803.274 131
2050 4.882.101 1,90% 87.675 23,5 5,25 482 72.2 3.523.313 0,05 9.735.033.990 131