Dân số Ethiopia mới nhất năm 2026

Dân số Ethiopia hiện tại là : 118,418,640 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 1,50 % dân số thế giới

Xếp hạng 12 dân số thế giới

Mật độ dân số: 118 người/km2

Diện tích đất : 999.541 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 21,70 %
Ethiopia
Quốc kỳ của Ethiopia
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 27,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Ethiopia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 114.963.588 2,57% 2.884.858 30.000 19,5 4,30 115 21.3 24.463.423 1,47 7.794.798.739 12
2019 112.078.730 2,61% 2.854.316 30.000 18,6 4,73 112 20.9 23.376.340 1,45 7.713.468.100 12
2018 109.224.414 2,65% 2.824.490 30.000 18,6 4,73 109 20.4 22.327.769 1,43 7.631.091.040 12
2017 106.399.924 2,70% 2.796.462 30.000 18,6 4,73 106 20.0 21.316.856 1,41 7.547.858.925 12
2016 103.603.462 2,75% 2.768.004 30.000 18,6 4,73 104 19.6 20.343.215 1,39 7.464.022.049 13
2015 100.835.458 2,84% 2.639.099 79.999 18,3 4,85 101 19.2 19.403.087 1,37 7.379.797.139 13
2010 87.639.964 2,80% 2.258.731 -10.026 17,3 5,45 88 17.3 15.189.140 1,26 6.956.823.603 14
2005 76.346.311 2,89% 2.024.301 -30.000 16,7 6,18 76 15.8 12.046.373 1,17 6.541.907.027 15
2000 66.224.804 3,03% 1.835.379 -31.115 16,6 6,83 66 14.8 9.807.289 1,08 6.143.493.823 16
1995 57.047.908 3,56% 1.832.009 291.589 16,7 7,09 57 13.9 7.924.483 0,99 5.744.212.979 22
1990 47.887.865 3,33% 1.447.145 153.199 16,8 7,37 48 12.7 6.069.048 0,90 5.327.231.061 23
1985 40.652.141 2,96% 1.102.086 49.709 17,0 7,42 41 11.5 4.673.050 0,83 4.870.921.740 24
1980 35.141.712 1,53% 514.972 -422.474 17,6 7,18 35 10.4 3.671.221 0,79 4.458.003.514 26
1975 32.566.854 2,77% 830.355 -11.919 17,6 7,10 33 9.5 3.080.708 0,80 4.079.480.606 26
1970 28.415.077 2,58% 680.290 -8.436 18,0 6,87 28 8.6 2.440.181 0,77 3.700.437.046 26
1965 25.013.626 2,46% 572.470 -4.000 18,1 6,90 25 7.6 1.897.839 0,75 3.339.583.597 25
1960 22.151.278 2,12% 440.797 -4.000 18,1 6,90 22 6.4 1.425.096 0,73 3.034.949.748 25
1955 19.947.292 1,93% 363.852 -4.000 18,0 7,17 20 5.4 1.085.996 0,72 2.773.019.936 25


Dự báo dân số Ethiopia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 114.963.588 2,66% 2.825.626 30.000 19,5 4,30 115 21.3 24.463.423 1,47 7.794.798.739 12
2025 129.749.455 2,45% 2.957.173 -12.000 20,6 4,30 130 23.5 30.487.323 1,59 8.184.437.460 11
2030 144.944.299 2,24% 3.038.969 -12.000 21,8 4,30 145 25.9 37.495.720 1,70 8.548.487.400 10
2035 160.230.922 2,03% 3.057.325 -12.000 23,0 4,30 160 28.4 45.488.077 1,80 8.887.524.213 9
2040 175.465.979 1,83% 3.047.011 -12.000 24,3 4,30 175 31.0 54.394.212 1,91 9.198.847.240 9
2045 190.610.533 1,67% 3.028.911 -12.000 25,8 4,30 191 33.6 64.087.447 2,01 9.481.803.274 9
2050 205.410.675 1,51% 2.960.028 27,3 4,30 205 36.3 74.536.815 2,11 9.735.033.990 8