Dân số Eritrea mới nhất năm 2026

Dân số Eritrea hiện tại là : 3,612,690 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,05 % dân số thế giới

Xếp hạng 133 dân số thế giới

Mật độ dân số: 36 người/km2

Diện tích đất : 100.975 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 41,35 %
Eritrea
Quốc kỳ của Eritrea
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 26,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Eritrea qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 3.546.421 1,41% 49.304 -39.858 19,2 4,10 35 63.3 2.246.038 0,05 7.794.798.739 133
2019 3.497.117 1,28% 44.331 -39.858 19,2 4,30 35 61.8 2.161.646 0,05 7.713.468.100 133
2018 3.452.786 1,17% 39.893 -39.858 19,2 4,30 34 60.2 2.079.314 0,05 7.631.091.040 133
2017 3.412.893 1,08% 36.336 -39.858 19,2 4,30 34 58.6 1.999.721 0,05 7.547.858.925 134
2016 3.376.557 1,01% 33.739 -39.858 19,2 4,30 33 57.0 1.923.728 0,05 7.464.022.049 135
2015 3.342.818 1,06% 34.477 -49.200 19,2 4,35 33 55.4 1.851.851 0,05 7.379.797.139 136
2010 3.170.435 2,32% 68.755 -16.002 19,8 4,80 31 48.7 1.544.485 0,05 6.956.823.603 134
2005 2.826.659 4,28% 106.849 45.458 19,1 5,10 28 43.7 1.234.323 0,04 6.541.907.027 137
2000 2.292.416 0,79% 17.639 -26.000 16,6 5,60 23 39.3 902.054 0,04 6.143.493.823 140
1995 2.204.222 -0,49% -10.886 -62.954 15,6 6,30 22 31.6 695.721 0,04 5.744.212.979 140
1990 2.258.653 2,42% 50.943 -8.000 17,4 6,60 22 26.1 588.576 0,04 5.327.231.061 135
1985 2.003.937 2,94% 54.104 2.000 17,7 6,70 20 21.6 433.816 0,04 4.870.921.740 136
1980 1.733.416 2,86% 45.595 2.000 17,8 6,62 17 19.8 343.289 0,04 4.458.003.514 138
1975 1.505.439 2,81% 38.899 2.000 17,9 6,62 15 18.6 280.493 0,04 4.079.480.606 138
1970 1.310.945 2,69% 32.551 1.000 18,1 6,70 13 17.5 229.718 0,04 3.700.437.046 139
1965 1.148.189 2,65% 28.120 1.399 18,2 6,82 11 15.9 182.223 0,03 3.339.583.597 139
1960 1.007.590 2,29% 21.568 600 18,0 6,97 10 13.6 136.944 0,03 3.034.949.748 139
1955 899.752 1,82% 15.480 199 17,8 6,97 9 11.6 104.318 0,03 2.773.019.936 139


Dự báo dân số Eritrea đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 3.546.421 1,19% 40.721 -39.858 19,2 4,10 35 63.3 2.246.038 0,05 7.794.798.739 133
2025 3.865.963 1,74% 63.908 -16.000 19,9 4,10 38 69.8 2.698.752 0,05 8.184.437.460 133
2030 4.240.213 1,87% 74.850 -10.000 21,5 4,10 42 75.7 3.210.132 0,05 8.548.487.400 130
2035 4.664.362 1,93% 84.830 -7.000 22,8 4,10 46 81.1 3.781.931 0,05 8.887.524.213 130
2040 5.113.555 1,86% 89.839 -7.000 23,9 4,10 51 86.2 4.406.917 0,06 9.198.847.240 130
2045 5.566.811 1,71% 90.651 -7.000 24,9 4,10 55 91.2 5.076.734 0,06 9.481.803.274 128
2050 6.005.490 1,53% 87.736 26,0 4,10 59 96.2 5.776.366 0,06 9.735.033.990 122