Dân số Djibouti mới nhất năm 2026

Dân số Djibouti hiện tại là : 1,004,753 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 160 dân số thế giới

Mật độ dân số: 43 người/km2

Diện tích đất : 23.186 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 78,06 %
Djibouti
Quốc kỳ của Djibouti
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 35,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Djibouti qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 988.000 1,48% 14.440 900 26,6 2,76 43 79.0 780.538 0,01 7.794.798.739 160
2019 973.560 1,53% 14.637 900 25,3 3,03 42 78.9 768.001 0,01 7.713.468.100 160
2018 958.923 1,57% 14.824 900 25,3 3,03 41 78.8 755.533 0,01 7.631.091.040 160
2017 944.099 1,61% 14.987 900 25,3 3,03 41 78.7 743.079 0,01 7.547.858.925 160
2016 929.112 1,65% 15.119 900 25,3 3,03 40 78.6 730.569 0,01 7.464.022.049 160
2015 913.993 1,70% 14.759 1.200 25,0 3,10 39 78.6 717.972 0,01 7.379.797.139 160
2010 840.198 1,41% 11.389 -2.444 23,4 3,55 36 78.0 655.376 0,01 6.956.823.603 161
2005 783.254 1,77% 13.134 -1.799 20,1 4,21 34 76.8 601.236 0,01 6.541.907.027 161
2000 717.584 2,62% 17.439 1.998 19,3 4,81 31 76.5 549.178 0,01 6.143.493.823 160
1995 630.388 1,32% 7.998 -9.000 18,1 5,85 27 76.3 480.987 0,01 5.744.212.979 160
1990 590.398 6,76% 32.957 18.000 17,4 6,18 25 76.0 448.449 0,01 5.327.231.061 161
1985 425.613 3,47% 13.331 2.000 17,2 6,45 18 74.9 318.890 0,01 4.870.921.740 162
1980 358.960 9,87% 26.955 18.239 16,5 6,64 15 72.1 258.795 0,01 4.458.003.514 165
1975 224.183 7,02% 12.905 6.999 16,6 6,85 10 67.1 150.521 0,01 4.079.480.606 173
1970 159.659 6,79% 8.939 5.000 17,5 6,71 7 61.8 98.633 0,00 3.700.437.046 176
1965 114.963 6,57% 6.265 3.600 18,0 6,55 5 56.1 64.504 0,00 3.339.583.597 184
1960 83.636 3,75% 2.809 1.000 18,0 6,39 4 50.3 42.090 0,00 3.034.949.748 183
1955 69.589 2,34% 1.518 200 17,5 6,31 3 45.0 31.323 0,00 2.773.019.936 184


Dự báo dân số Djibouti đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 988.000 1,57% 14.801 900 26,6 2,76 43 79.0 780.538 0,01 7.794.798.739 160
2025 1.056.061 1,34% 13.612 900 28,2 2,76 46 79.9 843.657 0,01 8.184.437.460 160
2030 1.116.724 1,12% 12.133 900 29,8 2,76 48 81.1 905.821 0,01 8.548.487.400 160
2035 1.169.978 0,94% 10.651 900 31,4 2,76 50 82.5 965.276 0,01 8.887.524.213 160
2040 1.216.929 0,79% 9.390 900 32,9 2,76 52 83.8 1.019.380 0,01 9.198.847.240 161
2045 1.258.679 0,68% 8.350 900 34,2 2,76 54 84.8 1.066.788 0,01 9.481.803.274 159
2050 1.295.373 0,58% 7.339 35,7 2,76 56 85.5 1.107.450 0,01 9.735.033.990 159