Dân số Comoros mới nhất năm 2026

Dân số Comoros hiện tại là : 891,956 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 163 dân số thế giới

Mật độ dân số: 479 người/km2

Diện tích đất : 1.861 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 29,38 %
Comoros
Quốc kỳ của Comoros
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 26,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Comoros qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 869.601 2,20% 18.715 -2.000 20,4 4,24 467 29.4 255.487 0,01 7.794.798.739 163
2019 850.886 2,23% 18.564 -2.000 19,8 4,52 457 29.2 248.160 0,01 7.713.468.100 163
2018 832.322 2,26% 18.430 -2.000 19,8 4,52 447 29.0 241.092 0,01 7.631.091.040 163
2017 813.892 2,30% 18.300 -2.000 19,8 4,52 437 28.8 234.273 0,01 7.547.858.925 163
2016 795.592 2,34% 18.168 -2.000 19,8 4,52 428 28.6 227.690 0,01 7.464.022.049 163
2015 777.424 2,42% 17.546 -2.000 19,7 4,60 418 28.5 221.334 0,01 7.379.797.139 163
2010 689.692 2,43% 15.613 -2.000 19,1 4,90 371 28.0 192.925 0,01 6.956.823.603 164
2005 611.627 2,43% 13.854 -2.000 18,4 5,20 329 27.9 170.493 0,01 6.541.907.027 166
2000 542.357 2,67% 13.393 -1.200 17,7 5,60 291 28.1 152.293 0,01 6.143.493.823 166
1995 475.394 2,92% 12.760 -600 17,1 6,10 255 28.3 134.543 0,01 5.744.212.979 166
1990 411.594 2,98% 11.251 -900 17,0 6,70 221 27.9 114.709 0,01 5.327.231.061 166
1985 355.337 2,91% 9.502 -900 17,2 7,05 191 25.5 90.500 0,01 4.870.921.740 167
1980 307.829 3,65% 10.108 2.000 17,5 7,05 165 23.2 71.463 0,01 4.458.003.514 169
1975 257.290 2,26% 5.447 -1.100 17,5 7,05 138 21.2 54.647 0,01 4.079.480.606 169
1970 230.054 2,09% 4.526 -1.100 17,7 7,05 124 19.4 44.607 0,01 3.700.437.046 171
1965 207.424 1,65% 3.261 -1.698 18,5 6,91 111 17.0 35.217 0,01 3.339.583.597 170
1960 191.121 1,67% 3.044 -1.223 19,6 6,60 103 12.6 23.988 0,01 3.034.949.748 169
1955 175.903 1,98% 3.289 0 20,6 6,00 95 9.1 16.095 0,01 2.773.019.936 170


Dự báo dân số Comoros đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 869.601 2,27% 18.435 -2.000 20,4 4,24 467 29.4 255.487 0,01 7.794.798.739 163
2025 965.003 2,10% 19.080 -2.000 21,2 4,24 519 30.7 296.345 0,01 8.184.437.460 161
2030 1.063.114 1,96% 19.622 -2.000 22,1 4,24 571 32.5 345.321 0,01 8.548.487.400 161
2035 1.163.802 1,83% 20.138 -2.000 23,1 4,24 625 34.5 401.157 0,01 8.887.524.213 161
2040 1.266.331 1,70% 20.506 -2.000 24,1 4,24 680 36.5 462.325 0,01 9.198.847.240 159
2045 1.369.592 1,58% 20.652 -2.000 25,1 4,24 736 38.6 528.510 0,01 9.481.803.274 157
2050 1.471.737 1,45% 20.429 26,1 4,24 791 40.7 599.041 0,02 9.735.033.990 156