Dân số Cabo Verde mới nhất năm 2026

Dân số Cabo Verde hiện tại là : 562,963 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 172 dân số thế giới

Mật độ dân số: 140 người/km2

Diện tích đất : 4.029 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 66,65 %
Cabo Verde
Quốc kỳ của Cabo Verde
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 38,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Cabo Verde qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 555.987 1,10% 6.052 -1.342 27,6 2,29 138 68.0 378.148 0,01 7.794.798.739 172
2019 549.935 1,13% 6.168 -1.342 25,6 2,45 136 67.4 370.923 0,01 7.713.468.100 172
2018 543.767 1,17% 6.269 -1.342 25,6 2,45 135 66.9 363.715 0,01 7.631.091.040 172
2017 537.498 1,20% 6.352 -1.342 25,6 2,45 133 66.3 356.580 0,01 7.547.858.925 172
2016 531.146 1,22% 6.403 -1.342 25,6 2,45 132 65.8 349.550 0,01 7.464.022.049 172
2015 524.743 1,27% 6.418 -1.606 25,1 2,50 130 65.3 342.663 0,01 7.379.797.139 172
2010 492.654 1,25% 5.924 -2.268 22,6 2,71 122 63.0 310.577 0,01 6.956.823.603 171
2005 463.032 1,58% 6.969 -1.972 19,8 3,23 115 59.1 273.774 0,01 6.541.907.027 170
2000 428.188 2,08% 8.381 -1.088 18,0 3,94 106 54.3 232.485 0,01 6.143.493.823 169
1995 386.284 2,71% 9.667 -1.275 17,1 5,05 96 49.1 189.769 0,01 5.744.212.979 170
1990 337.950 1,63% 5.254 -5.551 16,8 5,63 84 44.6 150.839 0,01 5.327.231.061 173
1985 311.678 1,89% 5.566 -4.063 16,9 6,10 77 31.8 99.247 0,01 4.870.921.740 172
1980 283.847 0,99% 2.720 -5.596 16,0 6,62 70 23.8 67.417 0,01 4.458.003.514 170
1975 270.247 0,12% 324 -6.981 15,8 6,86 67 21.6 58.349 0,01 4.079.480.606 167
1970 268.627 3,12% 7.642 853 15,7 6,97 67 19.7 52.849 0,01 3.700.437.046 167
1965 230.418 2,69% 5.731 -233 16,8 6,97 57 18.2 41.826 0,01 3.339.583.597 167
1960 201.765 0,46% 914 -4.555 20,5 6,76 50 16.7 33.743 0,01 3.034.949.748 168
1955 197.195 2,06% 3.826 -1.185 21,7 6,57 49 15.4 30.400 0,01 2.773.019.936 167


Dự báo dân số Cabo Verde đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 555.987 1,16% 6.249 -1.342 27,6 2,29 138 68.0 378.148 0,01 7.794.798.739 172
2025 584.320 1,00% 5.667 -1.244 30,2 2,29 145 70.9 414.288 0,01 8.184.437.460 172
2030 610.057 0,87% 5.147 -933 32,3 2,29 151 73.8 449.958 0,01 8.548.487.400 172
2035 632.890 0,74% 4.567 -700 34,2 2,29 157 76.4 483.813 0,01 8.887.524.213 171
2040 652.379 0,61% 3.898 -525 35,9 2,29 162 78.9 514.953 0,01 9.198.847.240 171
2045 668.007 0,47% 3.126 -393 37,4 2,29 166 81.3 543.170 0,01 9.481.803.274 171
2050 679.394 0,34% 2.277 38,9 2,29 169 83.7 568.705 0,01 9.735.033.990 171