Dân số Burundi mới nhất năm 2026

Dân số Burundi hiện tại là : 12,323,664 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,16 % dân số thế giới

Xếp hạng 78 dân số thế giới

Mật độ dân số: 480 người/km2

Diện tích đất : 25.678 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 13,71 %
Burundi
Quốc kỳ của Burundi
Vị trí
Khu vực: Đông Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 22,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Burundi qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 11.890.784 3,12% 360.204 2.001 17,3 5,45 463 13.8 1.636.586 0,15 7.794.798.739 78
2019 11.530.580 3,18% 355.206 2.001 17,2 5,85 449 13.4 1.547.197 0,15 7.713.468.100 80
2018 11.175.374 3,22% 348.355 2.001 17,2 5,85 435 13.1 1.461.704 0,15 7.631.091.040 82
2017 10.827.019 3,23% 339.024 2.001 17,2 5,85 422 12.7 1.380.418 0,14 7.547.858.925 84
2016 10.487.995 3,23% 327.965 2.001 17,2 5,85 408 12.4 1.303.761 0,14 7.464.022.049 86
2015 10.160.030 3,21% 296.886 -14.000 17,1 5,95 396 12.1 1.231.911 0,14 7.379.797.139 88
2010 8.675.602 3,33% 262.148 6.001 17,0 6,39 338 10.8 932.971 0,12 6.956.823.603 93
2005 7.364.862 2,92% 197.198 -4.944 16,2 6,77 287 9.4 695.940 0,11 6.541.907.027 97
2000 6.378.871 1,28% 78.366 -91.061 15,0 7,05 248 8.3 527.819 0,10 6.143.493.823 97
1995 5.987.043 1,94% 109.617 -64.000 14,9 7,30 233 7.2 429.900 0,10 5.744.212.979 94
1990 5.438.957 2,74% 137.624 -36.001 16,1 7,46 212 6.2 339.609 0,10 5.327.231.061 96
1985 4.750.837 2,71% 118.708 -27.829 16,9 7,38 185 5.2 245.514 0,10 4.870.921.740 101
1980 4.157.298 2,35% 91.284 -30.058 17,4 7,40 162 4.3 178.649 0,09 4.458.003.514 103
1975 3.700.880 1,24% 44.361 -53.299 17,0 7,26 144 3.5 129.408 0,09 4.079.480.606 105
1970 3.479.074 2,37% 76.939 -11.580 17,1 7,23 135 2.8 98.327 0,09 3.700.437.046 104
1965 3.094.379 2,03% 59.289 -16.998 17,6 7,05 120 2.3 70.605 0,09 3.339.583.597 103
1960 2.797.932 1,98% 52.155 -14.010 18,3 6,86 109 2.1 57.866 0,09 3.034.949.748 103
1955 2.537.157 1,90% 45.647 -13.989 18,9 6,80 99 1.9 48.001 0,09 2.773.019.936 103


Dự báo dân số Burundi đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 11.890.784 3,20% 346.151 2.001 17,3 5,45 463 13.8 1.636.586 0,15 7.794.798.739 78
2025 13.763.922 2,97% 374.628 2.001 17,8 5,45 536 15.6 2.146.694 0,17 8.184.437.460 78
2030 15.772.822 2,76% 401.780 2.001 18,7 5,45 614 17.6 2.780.242 0,18 8.548.487.400 77
2035 17.932.084 2,60% 431.852 2.001 19,7 5,45 698 19.9 3.568.656 0,20 8.887.524.213 77
2040 20.252.941 2,46% 464.171 2.001 20,7 5,45 789 22.5 4.548.959 0,22 9.198.847.240 74
2045 22.727.675 2,33% 494.947 2.001 21,8 5,45 885 25.3 5.749.545 0,24 9.481.803.274 70
2050 25.324.761 2,19% 519.417 22,7 5,45 986 28.4 7.182.692 0,26 9.735.033.990 67