Dân số Burkina Faso mới nhất năm 2026

Dân số Burkina Faso hiện tại là : 21,608,439 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,27 % dân số thế giới

Xếp hạng 59 dân số thế giới

Mật độ dân số: 79 người/km2

Diện tích đất : 273.623 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 30,61 %
Burkina Faso
Quốc kỳ của Burkina Faso
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 22,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Burkina Faso qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 20.903.273 2,86% 581.895 -25.000 17,6 5,23 76 30.6 6.397.911 0,27 7.794.798.739 59
2019 20.321.378 2,89% 569.912 -25.000 17,1 5,56 74 30.0 6.092.387 0,26 7.713.468.100 59
2018 19.751.466 2,91% 558.232 -25.000 17,1 5,56 72 29.4 5.798.770 0,26 7.631.091.040 59
2017 19.193.234 2,93% 546.877 -25.000 17,1 5,56 70 28.7 5.516.730 0,25 7.547.858.925 60
2016 18.646.357 2,96% 535.733 -25.000 17,1 5,56 68 28.1 5.245.912 0,25 7.464.022.049 60
2015 18.110.624 3,02% 501.081 -25.000 17,0 5,65 66 27.5 4.985.855 0,25 7.379.797.139 60
2010 15.605.217 3,06% 436.657 -25.000 16,7 6,08 57 24.6 3.844.025 0,22 6.956.823.603 64
2005 13.421.930 2,95% 362.798 -25.000 16,6 6,43 49 21.5 2.890.728 0,21 6.541.907.027 65
2000 11.607.942 2,84% 303.613 -27.500 16,4 6,73 42 17.8 2.071.267 0,19 6.143.493.823 67
1995 10.089.878 2,75% 255.769 -30.000 16,3 6,93 37 15.1 1.526.708 0,18 5.744.212.979 73
1990 8.811.034 2,66% 216.625 -36.740 16,3 7,07 32 13.8 1.217.208 0,17 5.327.231.061 77
1985 7.727.907 2,52% 181.013 -43.480 16,6 7,17 28 12.3 953.160 0,16 4.870.921.740 77
1980 6.822.843 2,08% 133.660 -43.480 17,1 7,02 25 8.8 600.776 0,15 4.458.003.514 78
1975 6.154.545 1,82% 105.989 -34.053 17,8 6,70 22 6.3 390.628 0,15 4.079.480.606 80
1970 5.624.600 1,68% 89.946 -28.945 18,3 6,56 21 5.7 323.163 0,15 3.700.437.046 77
1965 5.174.870 1,39% 69.116 -28.945 18,8 6,35 19 5.2 268.985 0,15 3.339.583.597 74
1960 4.829.288 1,35% 62.427 -20.432 19,1 6,24 18 4.7 226.977 0,16 3.034.949.748 74
1955 4.517.155 1,06% 46.539 -20.432 19,4 6,10 17 4.2 191.862 0,16 2.773.019.936 74


Dự báo dân số Burkina Faso đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 20.903.273 2,91% 558.530 -25.000 17,6 5,23 76 30.6 6.397.911 0,27 7.794.798.739 59
2025 23.995.149 2,80% 618.375 -25.000 18,2 5,23 88 33.8 8.113.116 0,29 8.184.437.460 58
2030 27.404.039 2,69% 681.778 -25.000 19,0 5,23 100 37.1 10.163.069 0,32 8.548.487.400 56
2035 31.106.139 2,57% 740.420 -25.000 19,8 5,23 114 40.4 12.558.811 0,35 8.887.524.213 55
2040 35.051.012 2,42% 788.975 -25.000 20,7 5,23 128 43.6 15.282.220 0,38 9.198.847.240 55
2045 39.175.624 2,25% 824.922 -25.000 21,7 5,23 143 46.8 18.314.837 0,41 9.481.803.274 52
2050 43.432.184 2,08% 851.312 22,7 5,23 159 49.9 21.677.231 0,45 9.735.033.990 50