Dân số Benin mới nhất năm 2026

Dân số Benin hiện tại là : 12,512,397 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,16 % dân số thế giới

Xếp hạng 77 dân số thế giới

Mật độ dân số: 111 người/km2

Diện tích đất : 112.795 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 48,42 %
Benin
Quốc kỳ của Benin
Vị trí
Khu vực: Tây Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 23,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Benin qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 12.123.200 2,73% 322.049 -2.000 18,8 4,87 108 48.4 5.869.303 0,16 7.794.798.739 77
2019 11.801.151 2,75% 316.107 -2.000 18,4 5,15 105 47.9 5.648.384 0,15 7.713.468.100 77
2018 11.485.044 2,77% 309.846 -2.000 18,4 5,15 102 47.3 5.434.128 0,15 7.631.091.040 78
2017 11.175.198 2,79% 303.135 -2.000 18,4 5,15 99 46.8 5.226.646 0,15 7.547.858.925 81
2016 10.872.063 2,80% 296.111 -2.000 18,4 5,15 96 46.2 5.026.121 0,15 7.464.022.049 81
2015 10.575.952 2,83% 275.339 -8.454 18,2 5,22 94 45.7 4.832.633 0,14 7.379.797.139 85
2010 9.199.259 2,88% 243.407 -9.755 17,9 5,49 82 43.1 3.964.272 0,13 6.956.823.603 90
2005 7.982.225 3,06% 223.255 5.001 17,6 5,78 71 40.5 3.236.223 0,12 6.541.907.027 92
2000 6.865.951 3,06% 192.079 -570 17,3 6,16 61 38.3 2.631.898 0,11 6.143.493.823 94
1995 5.905.558 3,47% 185.412 13.652 17,2 6,56 52 36.8 2.170.773 0,10 5.744.212.979 95
1990 4.978.496 3,08% 139.999 -1.745 17,1 6,88 44 34.5 1.716.829 0,09 5.327.231.061 103
1985 4.278.501 2,85% 112.267 -2.170 17,3 7,01 38 30.8 1.317.626 0,09 4.870.921.740 106
1980 3.717.165 2,63% 90.400 -3.879 17,7 7,00 33 27.3 1.016.229 0,08 4.458.003.514 107
1975 3.265.165 2,31% 70.565 -4.969 18,3 6,83 29 21.9 715.214 0,08 4.079.480.606 110
1970 2.912.340 2,04% 55.997 -4.748 19,1 6,65 26 16.7 486.086 0,08 3.700.437.046 109
1965 2.632.356 1,60% 40.147 -4.859 20,0 6,42 23 12.5 329.541 0,08 3.339.583.597 109
1960 2.431.622 1,09% 25.607 -4.600 20,9 6,13 22 9.3 225.522 0,08 3.034.949.748 109
1955 2.303.587 0,43% 9.672 -4.600 22,3 5,86 20 6.8 156.746 0,08 2.773.019.936 109


Dự báo dân số Benin đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 12.123.200 2,77% 309.450 -2.000 18,8 4,87 108 48.4 5.869.303 0,16 7.794.798.739 77
2025 13.822.071 2,66% 339.774 -2.000 19,4 4,87 123 51.2 7.076.087 0,17 8.184.437.460 77
2030 15.672.304 2,54% 370.047 -2.000 20,1 4,87 139 54.0 8.460.898 0,18 8.548.487.400 78
2035 17.662.700 2,42% 398.079 -2.000 20,9 4,87 157 56.8 10.024.184 0,20 8.887.524.213 78
2040 19.775.013 2,28% 422.463 -2.000 21,7 4,87 175 59.4 11.754.769 0,21 9.198.847.240 75
2045 21.986.225 2,14% 442.242 -2.000 22,5 4,87 195 62.0 13.638.450 0,23 9.481.803.274 73
2050 24.280.477 2,00% 458.850 23,3 4,87 215 64.5 15.661.166 0,25 9.735.033.990 69