Dân số Yemen mới nhất năm 2026

Dân số Yemen hiện tại là : 30,613,188 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,39 % dân số thế giới

Xếp hạng 48 dân số thế giới

Mật độ dân số: 58 người/km2

Diện tích đất : 528.415 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 37,91 %
Yemen
Quốc kỳ của Yemen
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 29,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Yemen qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 29.825.964 2,28% 664.042 -30.000 20,2 3,84 56 38.4 11.465.414 0,38 7.794.798.739 48
2019 29.161.922 2,33% 663.239 -30.000 19,3 4,28 55 37.8 11.025.440 0,38 7.713.468.100 48
2018 28.498.683 2,39% 663.864 -30.000 19,3 4,28 54 37.2 10.595.260 0,37 7.631.091.040 49
2017 27.834.819 2,45% 666.611 -30.000 19,3 4,28 53 36.6 10.174.612 0,37 7.547.858.925 49
2016 27.168.208 2,53% 670.319 -30.000 19,3 4,28 51 35.9 9.763.095 0,36 7.464.022.049 50
2015 26.497.889 2,73% 668.607 -15.002 19,1 4,40 50 35.3 9.360.571 0,36 7.379.797.139 50
2010 23.154.855 2,86% 609.489 -13.154 17,9 5,00 44 32.4 7.501.186 0,33 6.956.823.603 52
2005 20.107.409 2,92% 539.667 -22.430 16,6 5,90 38 29.6 5.955.824 0,31 6.541.907.027 53
2000 17.409.072 3,14% 499.151 -20.000 15,5 6,80 33 27.0 4.695.121 0,28 6.143.493.823 54
1995 14.913.315 4,96% 640.664 121.556 14,9 8,20 28 24.4 3.640.249 0,26 5.744.212.979 56
1990 11.709.993 4,11% 427.564 -10.000 14,4 8,80 22 21.6 2.523.689 0,22 5.327.231.061 61
1985 9.572.175 3,80% 326.055 -10.000 14,8 8,80 18 18.9 1.809.366 0,20 4.870.921.740 69
1980 7.941.898 3,20% 231.441 -15.000 15,2 8,60 15 16.9 1.342.619 0,18 4.458.003.514 73
1975 6.784.695 1,84% 118.262 -72.199 15,9 8,50 13 14.9 1.013.953 0,17 4.079.480.606 74
1970 6.193.384 1,58% 93.127 -49.132 17,6 8,25 12 13.3 823.777 0,17 3.700.437.046 71
1965 5.727.751 1,51% 82.479 -20.000 18,6 8,00 11 10.9 622.252 0,17 3.339.583.597 70
1960 5.315.355 1,37% 69.956 -15.000 18,8 7,90 10 8.9 470.664 0,18 3.034.949.748 69
1955 4.965.574 1,27% 60.858 -10.000 18,9 7,80 9 7.0 347.047 0,18 2.773.019.936 70


Dự báo dân số Yemen đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 29.825.964 2,39% 665.615 -30.000 20,2 3,84 56 38.4 11.465.414 0,38 7.794.798.739 48
2025 33.140.296 2,13% 662.866 -30.000 21,4 3,84 63 41.6 13.801.674 0,40 8.184.437.460 48
2030 36.406.888 1,90% 653.318 -27.000 22,8 3,84 69 44.9 16.329.898 0,43 8.548.487.400 47
2035 39.602.684 1,70% 639.159 -27.000 24,3 3,84 75 48.0 19.006.748 0,45 8.887.524.213 46
2040 42.670.011 1,50% 613.465 -20.000 25,9 3,84 81 51.2 21.832.866 0,46 9.198.847.240 45
2045 45.522.739 1,30% 570.546 -20.000 27,6 3,84 86 54.3 24.732.671 0,48 9.481.803.274 43
2050 48.080.021 1,10% 511.456 29,2 3,84 91 57.5 27.630.164 0,49 9.735.033.990 42