Dân số Tây Sahara mới nhất năm 2026

Dân số Tây Sahara hiện tại là : 614,504 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 170 dân số thế giới

Mật độ dân số: 2 người/km2

Diện tích đất : 265.548 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 86,83 %
Tây Sahara
Quốc kỳ của Tây Sahara
Vị trí
Khu vực: Bắc Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 35,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Tây Sahara qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 597.339 2,55% 14.876 5.582 28,4 2,41 2 86.8 518.663 0,01 7.794.798.739 170
2019 582.463 2,65% 15.061 5.582 27,1 2,56 2 86.8 505.328 0,01 7.713.468.100 170
2018 567.402 2,68% 14.787 5.582 27,1 2,56 2 86.7 491.873 0,01 7.631.091.040 171
2017 552.615 2,57% 13.866 5.582 27,1 2,56 2 86.6 478.697 0,01 7.547.858.925 171
2016 538.749 2,38% 12.533 5.582 27,1 2,56 2 86.6 466.364 0,01 7.464.022.049 171
2015 526.216 1,84% 9.188 572 26,8 2,60 2 86.5 455.229 0,01 7.379.797.139 171
2010 480.274 1,88% 8.552 1.058 25,5 2,55 2 86.3 414.325 0,01 6.956.823.603 172
2005 437.515 6,85% 24.679 18.120 24,2 2,85 2 86.0 376.365 0,01 6.541.907.027 172
2000 314.118 4,21% 11.697 6.110 22,3 3,40 1 85.8 269.434 0,01 6.143.493.823 176
1995 255.634 3,31% 7.675 2.400 21,2 4,00 1 85.5 218.624 0,00 5.744.212.979 179
1990 217.258 3,56% 6.967 2.140 21,1 4,60 1 84.1 182.689 0,00 5.327.231.061 180
1985 182.421 3,87% 6.309 2.040 21,4 5,33 1 82.3 150.098 0,00 4.870.921.740 180
1980 150.877 15,02% 15.185 12.160 21,2 6,23 1 75.7 114.195 0,00 4.458.003.514 182
1975 74.954 -0,50% -384 -2.236 16,7 6,57 0 59.5 44.566 0,00 4.079.480.606 194
1970 76.874 8,57% 5.181 3.430 20,2 6,60 0 42.1 32.358 0,00 3.700.437.046 192
1965 50.970 9,24% 3.642 2.500 21,1 6,53 0 36.2 18.443 0,00 3.339.583.597 207
1960 32.761 9,15% 2.323 1.660 20,8 6,42 0 31.2 10.218 0,00 3.034.949.748 204
1955 21.147 8,97% 1.476 1.120 20,1 6,34 0 31.1 6.576 0,00 2.773.019.936 207


Dự báo dân số Tây Sahara đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 597.339 2,57% 14.225 5.582 28,4 2,41 2 86.8 518.663 0,01 7.794.798.739 170
2025 668.290 2,27% 14.190 5.582 30,0 2,41 3 87.2 583.007 0,01 8.184.437.460 169
2030 737.345 1,99% 13.811 5.582 31,3 2,41 3 87.8 647.036 0,01 8.548.487.400 168
2035 803.517 1,73% 13.234 5.582 32,5 2,41 3 88.4 710.055 0,01 8.887.524.213 167
2040 866.711 1,53% 12.639 5.582 33,7 2,41 3 89.1 771.871 0,01 9.198.847.240 166
2045 926.934 1,35% 12.045 5.582 34,8 2,41 3 89.8 832.224 0,01 9.481.803.274 165
2050 984.023 1,20% 11.418 35,9 2,41 4 90.5 890.204 0,01 9.735.033.990 165