Dân số Venezuela mới nhất năm 2026

Dân số Venezuela hiện tại là : 28,808,784 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,37 % dân số thế giới

Xếp hạng 50 dân số thế giới

Mật độ dân số: 33 người/km2

Diện tích đất : 882.881 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 88,28 %
Venezuela
Quốc kỳ của Venezuela
Vị trí
Khu vực: Nam Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 38,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Venezuela qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 28.435.940 -0,28% -79.889 -653.249 29,6 2,28 32 N.A. 0,36 7.794.798.739 50
2019 28.515.829 -1,29% -371.289 -653.249 27,8 2,38 32 N.A. 0,37 7.713.468.100 50
2018 28.887.118 -1,75% -515.366 -653.249 27,8 2,38 33 98.9 28.562.719 0,38 7.631.091.040 48
2017 29.402.484 -1,50% -448.771 -653.249 27,8 2,38 33 95.9 28.198.251 0,39 7.547.858.925 46
2016 29.851.255 -0,77% -230.574 -653.249 27,8 2,38 34 93.2 27.832.085 0,40 7.464.022.049 45
2015 30.081.829 1,13% 328.378 -86.208 27,3 2,40 34 91.3 27.464.635 0,41 7.379.797.139 45
2010 28.439.940 1,47% 401.499 -40.044 25,8 2,55 32 89.9 25.568.720 0,41 6.956.823.603 43
2005 26.432.447 1,79% 448.000 -4.548 24,5 2,72 30 89.1 23.557.733 0,40 6.541.907.027 41
2000 24.192.446 1,98% 452.272 -908 23,2 2,94 27 88.6 21.441.865 0,39 6.143.493.823 40
1995 21.931.084 2,24% 459.684 -454 22,0 3,25 25 87.0 19.085.299 0,38 5.744.212.979 41
1990 19.632.665 2,54% 462.629 184 20,9 3,65 22 85.3 16.740.397 0,37 5.327.231.061 43
1985 17.319.520 2,67% 427.382 276 19,9 3,96 20 82.8 14.343.460 0,36 4.870.921.740 42
1980 15.182.611 2,85% 398.620 224 18,9 4,47 17 80.0 12.150.036 0,34 4.458.003.514 42
1975 13.189.509 2,97% 358.623 188 17,9 4,94 15 76.8 10.125.741 0,32 4.079.480.606 47
1970 11.396.393 3,29% 340.823 632 17,1 5,70 13 73.1 8.325.983 0,31 3.700.437.046 46
1965 9.692.278 3,55% 310.087 3.774 16,9 6,18 11 67.9 6.584.735 0,29 3.339.583.597 60
1960 8.141.841 3,84% 279.429 15.964 17,0 6,46 9 61.7 5.019.512 0,27 3.034.949.748 53
1955 6.744.695 4,23% 252.543 44.015 17,3 6,46 8 54.7 3.687.084 0,24 2.773.019.936 60


Dự báo dân số Venezuela đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 28.435.940 -1,12% -329.178 -653.249 29,6 2,28 32 N.A. 0,36 7.794.798.739 50
2025 31.481.063 2,06% 609.025 325.126 30,7 2,28 36 98.6 31.038.003 0,38 8.184.437.460 50
2030 33.626.469 1,33% 429.081 134.282 32,1 2,28 38 97.3 32.722.167 0,39 8.548.487.400 51
2035 34.884.282 0,74% 251.563 -10.000 33,4 2,28 40 98.3 34.303.264 0,39 8.887.524.213 53
2040 35.819.322 0,53% 187.008 -22.600 34,9 2,28 41 99.9 35.766.478 0,39 9.198.847.240 52
2045 36.514.686 0,39% 139.073 -20.200 36,5 2,28 41 N.A. 0,39 9.481.803.274 54
2050 37.023.115 0,28% 101.686 38,0 2,28 42 N.A. 0,38 9.735.033.990 55