Dân số Uzbekistan mới nhất năm 2026

Dân số Uzbekistan hiện tại là : 34,018,094 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,43 % dân số thế giới

Xếp hạng 42 dân số thế giới

Mật độ dân số: 80 người/km2

Diện tích đất : 425.568 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 50,42 %
Uzbekistan
Quốc kỳ của Uzbekistan
Vị trí
Khu vực: Trung Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 35,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Uzbekistan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 33.469.203 1,48% 487.487 -8.863 27,8 2,43 79 50.1 16.756.329 0,43 7.794.798.739 42
2019 32.981.716 1,56% 505.472 -8.863 26,5 2,43 78 50.2 16.545.875 0,43 7.713.468.100 42
2018 32.476.244 1,62% 516.459 -8.863 26,5 2,43 76 50.3 16.337.222 0,43 7.631.091.040 42
2017 31.959.785 1,65% 518.034 -8.863 26,5 2,43 75 50.5 16.130.957 0,42 7.547.858.925 42
2016 31.441.751 1,66% 512.194 -8.863 26,5 2,43 74 50.7 15.927.890 0,42 7.464.022.049 42
2015 30.929.557 1,64% 482.730 -13.294 26,2 2,43 73 50.8 15.720.465 0,42 7.379.797.139 42
2010 28.515.909 1,53% 417.624 -28.026 24,5 2,49 67 51.1 14.576.671 0,41 6.956.823.603 42
2005 26.427.789 1,30% 331.567 -48.459 22,8 2,51 62 48.7 12.868.248 0,40 6.541.907.027 42
2000 24.769.955 1,68% 395.786 -48.527 21,0 3,10 58 46.3 11.461.701 0,40 6.143.493.823 39
1995 22.791.026 2,24% 478.536 -64.555 19,8 3,95 54 43.9 9.998.260 0,40 5.744.212.979 40
1990 20.398.348 2,46% 467.413 -71.206 19,6 4,40 48 41.5 8.464.364 0,38 5.327.231.061 40
1985 18.061.284 2,58% 432.505 -37.034 19,6 4,80 42 40.8 7.374.012 0,37 4.870.921.740 41
1980 15.898.757 2,79% 408.256 14.416 18,9 5,46 37 40.9 6.500.596 0,36 4.458.003.514 41
1975 13.857.478 2,78% 355.432 14.133 18,0 6,16 33 39.2 5.430.156 0,34 4.079.480.606 41
1970 12.080.317 3,61% 392.689 89.235 17,5 6,40 28 36.8 4.446.089 0,33 3.700.437.046 44
1965 10.116.870 3,48% 318.114 32.325 19,0 6,50 24 35.4 3.579.634 0,30 3.339.583.597 54
1960 8.526.300 3,22% 249.793 19.804 22,2 5,90 20 34.1 2.904.959 0,28 3.034.949.748 50
1955 7.277.333 3,04% 202.655 34.444 23,6 5,30 17 31.7 2.305.364 0,26 2.773.019.936 54


Dự báo dân số Uzbekistan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 33.469.203 1,59% 507.929 -8.863 27,8 2,43 79 50.1 16.756.329 0,43 7.794.798.739 42
2025 35.617.696 1,25% 429.699 -8.863 29,6 2,43 84 50.1 17.835.913 0,44 8.184.437.460 43
2030 37.418.456 0,99% 360.152 -8.863 31,0 2,43 88 50.8 19.005.150 0,44 8.548.487.400 45
2035 39.064.052 0,86% 329.119 -8.863 32,0 2,43 92 52.1 20.349.481 0,44 8.887.524.213 47
2040 40.608.379 0,78% 308.865 -8.863 32,9 2,43 95 53.9 21.906.196 0,44 9.198.847.240 48
2045 41.938.556 0,65% 266.035 -8.863 34,0 2,43 99 56.3 23.607.507 0,44 9.481.803.274 48
2050 42.942.485 0,47% 200.786 35,4 2,43 101 58.7 25.198.267 0,44 9.735.033.990 48