Dân số Uruguay mới nhất năm 2026

Dân số Uruguay hiện tại là : 3,487,159 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,04 % dân số thế giới

Xếp hạng 134 dân số thế giới

Mật độ dân số: 20 người/km2

Diện tích đất : 174.826 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 95,52 %
Uruguay
Quốc kỳ của Uruguay
Vị trí
Khu vực: Nam Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 42,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Uruguay qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 3.473.730 0,35% 11.996 -3.000 35,8 1,98 20 96.1 3.337.671 0,04 7.794.798.739 134
2019 3.461.734 0,36% 12.449 -3.000 35,2 2,00 20 96.0 3.322.873 0,04 7.713.468.100 134
2018 3.449.285 0,37% 12.644 -3.000 35,2 2,00 20 95.9 3.307.662 0,05 7.631.091.040 134
2017 3.436.641 0,37% 12.512 -3.000 35,2 2,00 20 95.8 3.292.209 0,05 7.547.858.925 133
2016 3.424.129 0,36% 12.120 -3.000 35,2 2,00 20 95.7 3.276.757 0,05 7.464.022.049 133
2015 3.412.009 0,31% 10.547 -6.000 35,0 2,01 19 95.6 3.261.533 0,05 7.379.797.139 134
2010 3.359.275 0,22% 7.494 -10.000 33,9 2,03 19 94.8 3.185.920 0,05 6.956.823.603 133
2005 3.321.803 0,01% 413 -20.800 32,7 2,18 19 93.4 3.103.429 0,05 6.541.907.027 132
2000 3.319.736 0,59% 19.091 -5.200 31,6 2,30 19 92.1 3.056.474 0,05 6.143.493.823 128
1995 3.224.281 0,73% 22.936 -4.000 31,1 2,49 18 90.6 2.919.803 0,06 5.744.212.979 127
1990 3.109.601 0,64% 19.616 -6.000 30,7 2,53 18 89.0 2.767.059 0,06 5.327.231.061 127
1985 3.011.519 0,65% 19.226 -6.000 30,4 2,57 17 87.2 2.626.205 0,06 4.870.921.740 124
1980 2.915.389 0,60% 17.043 -12.000 30,2 2,89 17 85.4 2.489.893 0,07 4.458.003.514 122
1975 2.830.176 0,14% 4.077 -27.200 30,0 3,00 16 83.4 2.360.010 0,07 4.079.480.606 119
1970 2.809.793 0,84% 23.051 -6.800 29,7 2,80 16 82.4 2.314.373 0,08 3.700.437.046 113
1965 2.694.536 1,20% 31.179 -1.200 29,3 2,90 15 81.3 2.191.405 0,08 3.339.583.597 108
1960 2.538.643 1,36% 33.217 4.000 28,9 2,83 15 80.2 2.037.046 0,08 3.034.949.748 108
1955 2.372.559 1,17% 26.810 2.000 28,4 2,73 14 79.1 1.876.873 0,09 2.773.019.936 108


Dự báo dân số Uruguay đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 3.473.730 0,36% 12.344 -3.000 35,8 1,98 20 96.1 3.337.671 0,04 7.794.798.739 134
2025 3.526.076 0,30% 10.469 -2.780 36,8 1,98 20 96.6 3.404.529 0,04 8.184.437.460 134
2030 3.569.471 0,24% 8.679 -2.470 37,9 1,98 20 97.0 3.461.253 0,04 8.548.487.400 135
2035 3.602.531 0,18% 6.612 -2.160 39,2 1,98 21 97.3 3.506.041 0,04 8.887.524.213 135
2040 3.624.469 0,12% 4.388 -1.940 40,5 1,98 21 97.6 3.538.170 0,04 9.198.847.240 136
2045 3.636.418 0,07% 2.390 -1.720 41,6 1,98 21 97.8 3.558.235 0,04 9.481.803.274 135
2050 3.639.109 0,01% 538 42,5 1,98 21 98.0 3.567.170 0,04 9.735.033.990 136