Dân số Hoa Kỳ mới nhất năm 2026

Dân số Hoa Kỳ hiện tại là : 333,263,484 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 4,22 % dân số thế giới

Xếp hạng 3 dân số thế giới

Mật độ dân số: 36 người/km2

Diện tích đất : 9.155.898 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 82,66 %
Hoa Kỳ
Quốc kỳ của Hoa Kỳ
Vị trí
Khu vực: Bắc Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 42,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Hoa Kỳ qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 331.002.651 0,59% 1.937.734 954.806 38,3 1,78 36 82.8 273.975.139 4,25 7.794.798.739 3
2019 329.064.917 0,60% 1.968.652 954.806 37,7 1,85 36 82.5 271.365.914 4,27 7.713.468.100 3
2018 327.096.265 0,62% 2.011.509 954.806 37,7 1,85 36 82.2 268.786.714 4,29 7.631.091.040 3
2017 325.084.756 0,64% 2.068.761 954.806 37,7 1,85 36 81.9 266.243.516 4,31 7.547.858.925 3
2016 323.015.995 0,67% 2.137.685 954.806 37,7 1,85 35 81.7 263.743.312 4,33 7.464.022.049 3
2015 320.878.310 0,76% 2.373.367 992.343 37,6 1,88 35 81.4 261.287.811 4,35 7.379.797.139 3
2010 309.011.475 0,93% 2.803.593 1.085.751 36,9 2,06 34 80.7 249.297.076 4,44 6.956.823.603 3
2005 294.993.511 0,93% 2.656.520 1.066.979 36,1 2,04 32 80.0 235.892.407 4,51 6.541.907.027 3
2000 281.710.909 1,22% 3.309.433 1.771.991 35,2 2,00 31 79.1 222.927.913 4,59 6.143.493.823 3
1995 265.163.745 1,01% 2.608.687 892.751 34,0 2,03 29 77.4 205.240.402 4,62 5.744.212.979 3
1990 252.120.309 0,95% 2.324.097 673.371 32,8 1,91 28 75.4 190.156.233 4,73 5.327.231.061 3
1985 240.499.825 0,94% 2.204.694 676.492 31,4 1,80 26 74.6 179.400.645 4,94 4.870.921.740 3
1980 229.476.354 0,93% 2.079.021 754.176 30,0 1,77 25 73.8 169.422.683 5,15 4.458.003.514 3
1975 219.081.251 0,90% 1.913.582 577.869 29,0 2,03 24 73.7 161.450.209 5,37 4.079.480.606 3
1970 209.513.341 0,96% 1.955.933 311.211 28,4 2,54 23 73.6 154.262.109 5,66 3.700.437.046 3
1965 199.733.676 1,36% 2.602.621 367.146 28,6 3,23 22 71.9 143.624.659 5,98 3.339.583.597 3
1960 186.720.571 1,69% 3.007.047 424.979 29,7 3,58 20 70.0 130.757.407 6,15 3.034.949.748 3
1955 171.685.336 1,57% 2.576.188 173.553 30,3 3,31 19 67.2 115.375.863 6,19 2.773.019.936 3


Dự báo dân số Hoa Kỳ đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 331.002.651 0,62% 2.024.868 954.806 38,3 1,78 36 82.8 273.975.139 4,25 7.794.798.739 3
2025 340.399.601 0,56% 1.879.390 922.456 39,1 1,78 37 84.4 287.421.363 4,16 8.184.437.460 3
2030 349.641.876 0,54% 1.848.455 982.310 39,9 1,78 38 86.1 301.000.560 4,09 8.548.487.400 3
2035 358.690.999 0,51% 1.809.825 1.046.821 40,9 1,78 39 87.5 313.969.203 4,04 8.887.524.213 3
2040 366.572.154 0,44% 1.576.231 1.062.465 41,6 1,78 40 88.9 325.949.179 3,98 9.198.847.240 3
2045 373.343.348 0,37% 1.354.239 1.073.911 42,2 1,78 41 90.2 336.913.503 3,94 9.481.803.274 3
2050 379.419.102 0,32% 1.215.151 42,7 1,78 41 91.5 347.346.215 3,90 9.735.033.990 4