Dân số Vương quốc Anh mới nhất năm 2026

Dân số Vương quốc Anh hiện tại là : 68,260,736 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,87 % dân số thế giới

Xếp hạng 21 dân số thế giới

Mật độ dân số: 282 người/km2

Diện tích đất : 241.959 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 83,90 %
Vương quốc Anh
Quốc kỳ của Vương quốc Anh
Vị trí
Khu vực: Bắc Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 44,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Vương quốc Anh qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 67.886.011 0,53% 355.839 260.650 40,5 1,75 281 83.2 56.495.180 0,87 7.794.798.739 21
2019 67.530.172 0,58% 388.488 260.650 40,1 1,84 279 82.9 56.012.276 0,88 7.713.468.100 21
2018 67.141.684 0,62% 414.223 260.650 40,1 1,84 278 82.7 55.521.226 0,88 7.631.091.040 21
2017 66.727.461 0,65% 429.517 260.650 40,1 1,84 276 82.5 55.025.421 0,88 7.547.858.925 21
2016 66.297.944 0,66% 437.798 260.650 40,1 1,84 274 82.2 54.529.375 0,89 7.464.022.049 21
2015 65.860.146 0,75% 480.068 260.046 40,0 1,87 272 82.0 54.035.311 0,89 7.379.797.139 21
2010 63.459.808 1,03% 634.371 437.881 39,5 1,86 262 81.1 51.469.697 0,91 6.956.823.603 21
2005 60.287.954 0,46% 272.929 198.445 38,7 1,66 249 79.9 48.178.255 0,92 6.541.907.027 21
2000 58.923.309 0,34% 198.171 102.672 37,6 1,74 244 78.7 46.365.434 0,96 6.143.493.823 21
1995 57.932.453 0,28% 159.612 41.089 36,5 1,78 239 78.4 45.427.516 1,01 5.744.212.979 19
1990 57.134.391 0,25% 144.168 19.752 35,8 1,84 236 78.2 44.683.287 1,07 5.327.231.061 15
1985 56.413.553 0,07% 40.876 -19.499 35,4 1,78 233 78.5 44.263.815 1,16 4.870.921.740 15
1980 56.209.171 0,02% 11.368 7.824 34,4 1,73 232 78.6 44.157.482 1,26 4.458.003.514 14
1975 56.152.333 0,21% 115.776 21.283 34,0 2,01 232 77.8 43.667.185 1,38 4.079.480.606 13
1970 55.573.453 0,49% 266.521 -16.971 34,2 2,57 230 77.2 42.903.762 1,50 3.700.437.046 12
1965 54.240.850 0,70% 374.050 28.614 35,1 2,81 224 77.9 42.259.485 1,62 3.339.583.597 9
1960 52.370.602 0,51% 261.340 13.993 35,6 2,49 216 78.5 41.130.617 1,73 3.034.949.748 9
1955 51.063.902 0,18% 89.578 -83.006 35,1 2,18 211 78.8 40.241.373 1,84 2.773.019.936 9


Dự báo dân số Vương quốc Anh đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 67.886.011 0,61% 405.173 260.650 40,5 1,75 281 83.2 56.495.180 0,87 7.794.798.739 21
2025 69.273.640 0,41% 277.526 153.644 41,4 1,75 286 84.9 58.798.650 0,85 8.184.437.460 21
2030 70.485.490 0,35% 242.370 158.528 42,4 1,75 291 86.4 60.898.532 0,82 8.548.487.400 22
2035 71.548.760 0,30% 212.654 165.236 43,3 1,75 296 87.8 62.822.134 0,81 8.887.524.213 22
2040 72.486.891 0,26% 187.626 165.190 44,1 1,75 300 89.2 64.639.304 0,79 9.198.847.240 23
2045 73.346.427 0,24% 171.907 165.457 44,5 1,75 303 90.5 66.381.393 0,77 9.481.803.274 24
2050 74.081.981 0,20% 147.111 44,5 1,75 306 91.8 68.007.652 0,76 9.735.033.990 26