Dân số Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất mới nhất năm 2026

Dân số Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất hiện tại là : 10,007,778 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,13 % dân số thế giới

Xếp hạng 93 dân số thế giới

Mật độ dân số: 120 người/km2

Diện tích đất : 83.637 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 87,05 %
Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Quốc kỳ của Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 34,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 9.890.402 1,23% 119.873 40.000 32,6 1,42 118 86.4 8.542.144 0,13 7.794.798.739 93
2019 9.770.529 1,45% 139.570 40.000 32,6 1,64 117 86.0 8.402.990 0,13 7.713.468.100 92
2018 9.630.959 1,52% 143.756 40.000 32,6 1,64 115 85.7 8.255.643 0,13 7.631.091.040 93
2017 9.487.203 1,35% 126.223 40.000 32,6 1,64 113 85.5 8.107.436 0,13 7.547.858.925 93
2016 9.360.980 1,06% 98.080 40.000 32,6 1,64 112 85.1 7.968.651 0,13 7.464.022.049 94
2015 9.262.900 1,61% 142.582 54.000 32,6 1,70 111 84.7 7.842.883 0,13 7.379.797.139 94
2010 8.549.988 13,26% 792.353 718.487 31,8 1,97 102 81.3 6.954.593 0,12 6.956.823.603 94
2005 4.588.225 7,92% 290.833 237.923 29,7 2,40 55 82.1 3.767.260 0,07 6.541.907.027 117
2000 3.134.062 5,35% 143.794 99.679 28,0 2,97 37 80.8 2.531.398 0,05 6.143.493.823 130
1995 2.415.090 5,72% 117.332 73.625 27,7 3,93 29 79.4 1.917.885 0,04 5.744.212.979 136
1990 1.828.432 6,00% 92.454 51.328 26,6 4,90 22 80.4 1.470.491 0,03 5.327.231.061 143
1985 1.366.164 6,03% 69.331 36.832 26,2 5,30 16 81.3 1.110.111 0,03 4.870.921.740 146
1980 1.019.509 13,21% 94.242 74.486 26,2 5,75 12 82.5 841.303 0,02 4.458.003.514 148
1975 548.301 18,51% 62.757 52.098 25,5 6,45 7 80.7 442.351 0,01 4.079.480.606 157
1970 234.514 9,37% 16.931 10.765 22,8 6,77 3 80.1 187.928 0,01 3.700.437.046 170
1965 149.857 10,15% 11.488 7.576 20,2 6,87 2 78.0 116.866 0,00 3.339.583.597 182
1960 92.418 3,04% 2.568 -35 17,8 6,97 1 73.7 68.086 0,00 3.034.949.748 178
1955 79.578 2,72% 1.998 -28 18,4 6,97 1 64.6 51.385 0,00 2.773.019.936 182


Dự báo dân số Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 9.890.402 1,32% 125.500 40.000 32,6 1,42 118 86.4 8.542.144 0,13 7.794.798.739 93
2025 10.323.859 0,86% 86.691 4.378 32,9 1,42 123 89.2 9.207.088 0,13 8.184.437.460 92
2030 10.661.076 0,64% 67.443 -6.066 33,4 1,42 128 92.5 9.865.291 0,12 8.548.487.400 90
2035 10.697.403 0,07% 7.265 -56.249 33,6 1,42 128 98.1 10.491.657 0,12 8.887.524.213 93
2040 10.648.314 -0,09% -9.818 -64.529 33,7 1,42 127 N.A. 0,12 9.198.847.240 95
2045 10.557.615 -0,17% -18.140 -66.588 34,0 1,42 126 N.A. 0,11 9.481.803.274 95
2050 10.425.287 -0,25% -26.466 34,5 1,42 125 N.A. 0,11 9.735.033.990 96