Dân số Ukraine mới nhất năm 2026

Dân số Ukraine hiện tại là : 43,416,301 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,55 % dân số thế giới

Xếp hạng 35 dân số thế giới

Mật độ dân số: 75 người/km2

Diện tích đất : 579.537 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 69,61 %
Ukraine
Quốc kỳ của Ukraine
Vị trí
Khu vực: Đông Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 46,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Ukraine qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 43.733.762 -0,59% -259.876 10.000 41,2 1,44 75 69.4 30.334.632 0,56 7.794.798.739 35
2019 43.993.638 -0,57% -252.518 10.000 40,2 1,48 76 69.2 30.425.950 0,57 7.713.468.100 33
2018 44.246.156 -0,54% -241.553 10.000 40,2 1,48 76 69.0 30.521.470 0,58 7.631.091.040 32
2017 44.487.709 -0,51% -225.993 10.000 40,2 1,48 77 68.8 30.622.539 0,59 7.547.858.925 31
2016 44.713.702 -0,46% -207.937 10.000 40,2 1,48 77 68.7 30.730.872 0,60 7.464.022.049 31
2015 44.921.639 -0,38% -174.090 26.431 40,0 1,49 78 68.7 30.840.974 0,61 7.379.797.139 31
2010 45.792.090 -0,47% -219.736 53.908 39,5 1,38 79 68.6 31.411.663 0,66 6.956.823.603 28
2005 46.890.772 -0,81% -389.459 -33.089 39,1 1,15 81 67.8 31.788.197 0,72 6.541.907.027 27
2000 48.838.065 -0,83% -413.144 -92.453 37,8 1,24 84 67.1 32.793.567 0,79 6.143.493.823 23
1995 50.903.785 -0,22% -111.864 14.884 36,4 1,62 88 67.0 34.081.946 0,89 5.744.212.979 23
1990 51.463.105 0,21% 108.766 0 35,3 1,95 89 66.8 34.356.066 0,97 5.327.231.061 22
1985 50.919.275 0,38% 190.680 37.818 34,0 2,00 88 64.7 32.935.869 1,05 4.870.921.740 19
1980 49.965.874 0,49% 242.042 20.877 33,5 1,98 86 61.7 30.827.293 1,12 4.458.003.514 17
1975 48.755.665 0,70% 333.362 41.241 33,3 2,08 84 58.4 28.469.686 1,20 4.079.480.606 16
1970 47.088.857 0,79% 364.862 53.753 32,0 2,02 81 54.8 25.817.971 1,27 3.700.437.046 16
1965 45.264.548 1,19% 519.979 91.154 29,8 2,13 78 50.6 22.924.810 1,36 3.339.583.597 15
1960 42.664.652 1,29% 529.032 -64.464 28,9 2,70 74 46.8 19.962.621 1,41 3.034.949.748 15
1955 40.019.491 1,42% 544.369 8.785 28,3 2,81 69 41.4 16.557.439 1,44 2.773.019.936 15


Dự báo dân số Ukraine đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 43.733.762 -0,53% -237.575 10.000 41,2 1,44 75 69.4 30.334.632 0,56 7.794.798.739 35
2025 42.338.579 -0,65% -279.037 4.000 42,8 1,44 73 70.7 29.923.619 0,52 8.184.437.460 36
2030 40.882.329 -0,70% -291.250 4.000 44,5 1,44 71 72.2 29.536.792 0,48 8.548.487.400 38
2035 39.425.172 -0,72% -291.431 0 46,2 1,44 68 74.1 29.198.482 0,44 8.887.524.213 44
2040 38.002.489 -0,73% -284.537 0 47,3 1,44 66 76.2 28.965.081 0,41 9.198.847.240 51
2045 36.606.388 -0,75% -279.220 0 47,3 1,44 63 78.7 28.815.838 0,39 9.481.803.274 53
2050 35.219.042 -0,77% -277.469 46,6 1,44 61 81.3 28.634.407 0,36 9.735.033.990 56