Dân số Tuvalu mới nhất năm 2026
Dân số Tuvalu hiện tại là : 11,950 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 398 người/km2
Diện tích đất : 30 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 64,01 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Tuvalu qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 11.646 | 1,2% | 138 | 388 | 61.8 | 7.202 | 0,00 | 7.713.468.100 | 225 | |||
| 2018 | 11.508 | 1,21% | 138 | 384 | 61.2 | 7.042 | 0,00 | 7.631.091.040 | 226 | |||
| 2017 | 11.370 | 1,29% | 145 | 379 | 60.6 | 6.886 | 0,00 | 7.547.858.925 | 226 | |||
| 2016 | 11.225 | 1,14% | 126 | 374 | 60 | 6.730 | 0 | 7.464.022.049 | 226 | |||
| 2015 | 11.099 | 1,06% | 114 | 370 | 59.2 | 6.571 | 0 | 7.379.797.139 | 226 | |||
| 2010 | 10.530 | 1,04% | 106 | 351 | 54.8 | 5.771 | 0 | 6.956.823.603 | 226 | |||
| 2005 | 10.000 | 1,26% | 121 | 333 | 49.8 | 4.983 | 0 | 6.541.907.027 | 226 | |||
| 2000 | 9.394 | 0,21% | 19 | 313 | 46.1 | 4.335 | 0 | 6.143.493.823 | 227 | |||
| 1995 | 9.298 | 0,85% | 77 | 310 | 43.6 | 4.058 | 0 | 5.744.212.979 | 228 | |||
| 1990 | 8.913 | 1,63% | 139 | 297 | 41.1 | 3.661 | 0 | 5.327.231.061 | 227 | |||
| 1985 | 8.219 | 1,48% | 116 | 274 | 36.1 | 2.963 | 0 | 4.870.921.740 | 227 | |||
| 1980 | 7.637 | 4,73% | 315 | 255 | 31.4 | 2.401 | 0 | 4.458.003.514 | 227 | |||
| 1975 | 6.060 | 1,11% | 65 | 202 | 32.6 | 1.978 | 0 | 4.079.480.606 | 229 | |||
| 1970 | 5.735 | 1,26% | 70 | 191 | 28.1 | 1.613 | 0 | 3.700.437.046 | 227 | |||
| 1965 | 5.386 | 0,24% | 13 | 180 | 13.8 | 745 | 0 | 3.339.583.597 | 226 | |||
| 1960 | 5.323 | 0,98% | 51 | 177 | 18.2 | 970 | 0 | 3.034.949.748 | 226 | |||
| 1955 | 5.069 | 1,64% | 79 | 169 | 14.7 | 745 | 0 | 2.773.019.936 | 226 |
Dự báo dân số Tuvalu đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 11.792 | 1,22% | 139 | 393 | 62.4 | 7.361 | 0 | 7.794.798.739 | 225 | |||
| 2025 | 12.481 | 1,14% | 138 | 416 | 65.4 | 8.167 | 0 | 8.184.437.460 | 225 | |||
| 2030 | 13.164 | 1,07% | 137 | 439 | 68 | 8.951 | 0 | 8.548.487.400 | 225 | |||
| 2035 | 13.858 | 1,03% | 139 | 462 | 69.7 | 9.653 | 0 | 8.887.524.213 | 225 | |||
| 2040 | 14.573 | 1,01% | 143 | 486 | 70.3 | 10.240 | 0 | 9.198.847.240 | 225 | |||
| 2045 | 15.284 | 0,96% | 142 | 509 | 70.5 | 10.771 | 0 | 9.481.803.274 | 225 | |||
| 2050 | 15.983 | 0,9% | 140 | 533 | 70.8 | 11.310 | 0 | 9.735.033.990 | 225 |
