Dân số Quần đảo Turks và Caicos mới nhất năm 2026
Dân số Quần đảo Turks và Caicos hiện tại là : 39,322 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 41 người/km2
Diện tích đất : 951 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 93,61 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Quần đảo Turks và Caicos qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 38.191 | 1,4% | 526 | 40 | 89.1 | 34.040 | 0,00 | 7.713.468.100 | 215 | |||
| 2018 | 37.665 | 1,48% | 550 | 40 | 88.9 | 33.481 | 0,00 | 7.631.091.040 | 216 | |||
| 2017 | 37.115 | 1,52% | 556 | 39 | 88.6 | 32.900 | 0,00 | 7.547.858.925 | 216 | |||
| 2016 | 36.559 | 1,61% | 578 | 38 | 88.3 | 32.288 | 0 | 7.464.022.049 | 216 | |||
| 2015 | 35.981 | 1,96% | 664 | 38 | 88 | 31.659 | 0 | 7.379.797.139 | 216 | |||
| 2010 | 32.660 | 2,99% | 896 | 34 | 85.6 | 27.965 | 0 | 6.956.823.603 | 218 | |||
| 2005 | 28.180 | 6,92% | 1.603 | 30 | 82.4 | 23.207 | 0 | 6.541.907.027 | 219 | |||
| 2000 | 20.164 | 4,45% | 790 | 21 | 79.1 | 15.957 | 0 | 6.143.493.823 | 220 | |||
| 1995 | 16.216 | 6,01% | 821 | 17 | 75.6 | 12.254 | 0 | 5.744.212.979 | 222 | |||
| 1990 | 12.111 | 3,97% | 428 | 13 | 70.9 | 8.588 | 0 | 5.327.231.061 | 224 | |||
| 1985 | 9.970 | 4,8% | 416 | 10 | 62.4 | 6.221 | 0 | 4.870.921.740 | 225 | |||
| 1980 | 7.888 | 2,93% | 212 | 8 | 52.7 | 4.155 | 0 | 4.458.003.514 | 225 | |||
| 1975 | 6.827 | 3,17% | 197 | 7 | 50.9 | 3.475 | 0 | 4.079.480.606 | 227 | |||
| 1970 | 5.841 | 0,06% | 4 | 6 | 49.3 | 2.879 | 0 | 3.700.437.046 | 226 | |||
| 1965 | 5.823 | -0% | 0 | 6 | 42.3 | 2.464 | 0 | 3.339.583.597 | 225 | |||
| 1960 | 5.824 | 2,14% | 117 | 6 | 46.9 | 2.730 | 0 | 3.034.949.748 | 224 | |||
| 1955 | 5.238 | 0,73% | 37 | 6 | 47 | 2.464 | 0 | 2.773.019.936 | 225 |
Dự báo dân số Quần đảo Turks và Caicos đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 38.717 | 1,48% | 547 | 41 | 89.3 | 34.590 | 0 | 7.794.798.739 | 215 | |||
| 2025 | 41.232 | 1,27% | 503 | 43 | 90.2 | 37.207 | 0 | 8.184.437.460 | 214 | |||
| 2030 | 43.606 | 1,13% | 475 | 46 | 90.8 | 39.581 | 0 | 8.548.487.400 | 214 | |||
| 2035 | 45.781 | 0,98% | 435 | 48 | 91.1 | 41.721 | 0 | 8.887.524.213 | 214 | |||
| 2040 | 47.640 | 0,8% | 372 | 50 | 91.4 | 43.552 | 0 | 9.198.847.240 | 214 | |||
| 2045 | 49.139 | 0,62% | 300 | 52 | 91.7 | 45.059 | 0 | 9.481.803.274 | 215 | |||
| 2050 | 50.273 | 0,46% | 227 | 53 | 92 | 46.273 | 0 | 9.735.033.990 | 215 |
