Dân số Turkmenistan mới nhất năm 2026

Dân số Turkmenistan hiện tại là : 6,133,454 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,08 % dân số thế giới

Xếp hạng 113 dân số thế giới

Mật độ dân số: 13 người/km2

Diện tích đất : 468.851 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 52,52 %
Turkmenistan
Quốc kỳ của Turkmenistan
Vị trí
Khu vực: Trung Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 33,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Turkmenistan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.031.200 1,50% 89.111 -5.000 26,9 2,79 13 52.5 3.167.354 0,08 7.794.798.739 113
2019 5.942.089 1,56% 91.188 -5.000 25,9 2,96 13 52.1 3.092.968 0,08 7.713.468.100 113
2018 5.850.901 1,62% 93.234 -5.000 25,9 2,96 12 51.6 3.018.967 0,08 7.631.091.040 113
2017 5.757.667 1,68% 95.299 -5.000 25,9 2,96 12 51.2 2.945.446 0,08 7.547.858.925 113
2016 5.662.368 1,74% 97.081 -5.000 25,9 2,96 12 50.7 2.872.487 0,08 7.464.022.049 114
2015 5.565.287 1,81% 95.615 -10.000 25,6 3,00 12 50.3 2.800.294 0,08 7.379.797.139 115
2010 5.087.213 1,36% 66.513 -12.543 24,4 2,65 11 48.5 2.466.832 0,07 6.956.823.603 116
2005 4.754.646 1,03% 47.703 -25.177 23,0 2,76 10 47.1 2.237.159 0,07 6.541.907.027 114
2000 4.516.133 1,42% 61.658 -12.935 21,7 3,03 10 45.9 2.073.509 0,07 6.143.493.823 114
1995 4.207.841 2,69% 104.775 8.727 20,1 4,03 9 44.8 1.884.853 0,07 5.744.212.979 118
1990 3.683.967 2,58% 87.990 -7.940 19,6 4,55 8 45.1 1.660.542 0,07 5.327.231.061 119
1985 3.244.018 2,43% 73.442 -7.159 19,4 4,79 7 46.0 1.491.485 0,07 4.870.921.740 123
1980 2.876.808 2,64% 70.289 -1.014 18,7 5,60 6 47.1 1.354.342 0,06 4.458.003.514 123
1975 2.525.364 2,84% 66.038 5.069 18,0 6,19 5 47.6 1.200.996 0,06 4.079.480.606 124
1970 2.195.175 3,01% 60.515 5.629 17,7 6,56 5 47.8 1.048.846 0,06 3.700.437.046 124
1965 1.892.599 3,37% 57.868 5.357 18,7 6,80 4 47.1 892.144 0,06 3.339.583.597 130
1960 1.603.258 3,28% 47.725 6.004 21,7 6,20 3 46.4 744.101 0,05 3.034.949.748 127
1955 1.364.635 2,42% 30.728 1.745 23,0 5,30 3 45.7 623.450 0,05 2.773.019.936 130


Dự báo dân số Turkmenistan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.031.200 1,62% 93.183 -5.000 26,9 2,79 13 52.5 3.167.354 0,08 7.794.798.739 113
2025 6.437.589 1,31% 81.278 -4.000 28,0 2,79 14 55.0 3.540.511 0,08 8.184.437.460 113
2030 6.782.355 1,05% 68.953 -4.000 28,8 2,79 14 57.8 3.916.855 0,08 8.548.487.400 112
2035 7.099.000 0,92% 63.329 -4.000 29,5 2,79 15 60.5 4.297.443 0,08 8.887.524.213 111
2040 7.408.530 0,86% 61.906 -4.000 30,2 2,79 16 63.2 4.684.923 0,08 9.198.847.240 113
2045 7.701.112 0,78% 58.516 -4.000 31,6 2,79 16 65.8 5.070.370 0,08 9.481.803.274 114
2050 7.949.281 0,64% 49.634 33,0 2,79 17 68.3 5.433.187 0,08 9.735.033.990 114