Dân số Thổ Nhĩ Kỳ mới nhất năm 2026

Dân số Thổ Nhĩ Kỳ hiện tại là : 85,138,619 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 1,08 % dân số thế giới

Xếp hạng 17 dân số thế giới

Mật độ dân số: 111 người/km2

Diện tích đất : 769.295 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 76,11 %
Thổ Nhĩ Kỳ
Quốc kỳ của Thổ Nhĩ Kỳ
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 41,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Thổ Nhĩ Kỳ qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 84.339.067 1,09% 909.452 283.922 31,5 2,08 110 75.7 63.803.445 1,08 7.794.798.739 17
2019 83.429.615 1,32% 1.089.527 283.922 30,2 2,11 108 75.2 62.743.912 1,08 7.713.468.100 18
2018 82.340.088 1,51% 1.223.638 283.922 30,2 2,11 107 74.8 61.554.688 1,08 7.631.091.040 18
2017 81.116.450 1,61% 1.288.579 283.922 30,2 2,11 105 74.3 60.271.457 1,07 7.547.858.925 18
2016 79.827.871 1,65% 1.298.462 283.922 30,2 2,11 104 73.8 58.945.516 1,07 7.464.022.049 17
2015 78.529.409 1,66% 1.240.484 352.616 29,9 2,12 102 73.4 57.616.730 1,06 7.379.797.139 17
2010 72.326.988 1,27% 884.704 -10.000 28,3 2,20 94 70.8 51.225.748 1,04 6.956.823.603 18
2005 67.903.469 1,43% 932.655 -8.000 26,6 2,37 88 67.8 46.065.593 1,04 6.541.907.027 18
2000 63.240.194 1,58% 950.748 -20.000 24,9 2,65 82 64.7 40.942.328 1,03 6.143.493.823 18
1995 58.486.456 1,64% 912.939 -24.000 23,5 2,90 76 62.1 36.333.494 1,02 5.744.212.979 18
1990 53.921.760 1,88% 957.565 -20.000 22,1 3,39 70 59.2 31.923.032 1,01 5.327.231.061 21
1985 49.133.937 2,24% 1.031.593 -14.000 21,0 4,11 64 52.4 25.769.960 1,01 4.870.921.740 21
1980 43.975.971 2,29% 939.743 -52.000 20,0 4,69 57 43.8 19.252.765 0,99 4.458.003.514 20
1975 39.277.258 2,41% 880.191 -48.000 19,6 5,39 51 41.6 16.333.819 0,96 4.079.480.606 20
1970 34.876.303 2,40% 780.662 -36.000 19,0 5,80 45 38.2 13.334.557 0,94 3.700.437.046 20
1965 30.972.994 2,43% 700.130 -30.000 19,1 6,20 40 34.2 10.601.023 0,93 3.339.583.597 20
1960 27.472.345 2,51% 640.349 -12.001 19,4 6,50 36 31.5 8.657.857 0,91 3.034.949.748 20
1955 24.270.600 2,54% 572.440 -3.800 19,8 6,69 32 28.6 6.929.929 0,88 2.773.019.936 20


Dự báo dân số Thổ Nhĩ Kỳ đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 84.339.067 1,44% 1.161.932 283.922 31,5 2,08 110 75.7 63.803.445 1,08 7.794.798.739 17
2025 86.705.224 0,55% 473.231 -319.056 33,3 2,08 113 77.8 67.446.349 1,06 8.184.437.460 18
2030 89.157.785 0,56% 490.512 -209.059 35,0 2,08 116 79.6 70.951.437 1,04 8.548.487.400 18
2035 91.864.241 0,60% 541.291 -67.556 36,8 2,08 119 81.1 74.480.809 1,03 8.887.524.213 18
2040 94.131.585 0,49% 453.469 -60.000 38,5 2,08 122 82.3 77.516.798 1,02 9.198.847.240 19
2045 95.892.325 0,37% 352.148 -60.000 40,2 2,08 125 83.5 80.097.582 1,01 9.481.803.274 19
2050 97.139.570 0,26% 249.449 41,7 2,08 126 84.6 82.192.061 1,00 9.735.033.990 19