Dân số Tunisia mới nhất năm 2026

Dân số Tunisia hiện tại là : 11,956,180 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,15 % dân số thế giới

Xếp hạng 79 dân số thế giới

Mật độ dân số: 77 người/km2

Diện tích đất : 155.399 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 69,57 %
Tunisia
Quốc kỳ của Tunisia
Vị trí
Khu vực: Bắc Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 39,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Tunisia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 11.818.619 1,06% 123.900 -4.000 32,8 2,20 76 70.1 8.280.799 0,15 7.794.798.739 79
2019 11.694.719 1,12% 129.518 -4.000 31,6 2,24 75 69.8 8.160.285 0,15 7.713.468.100 78
2018 11.565.201 1,15% 131.758 -4.000 31,6 2,24 74 69.5 8.038.426 0,15 7.631.091.040 77
2017 11.433.443 1,15% 129.498 -4.000 31,6 2,24 74 69.2 7.915.930 0,15 7.547.858.925 77
2016 11.303.945 1,11% 123.996 -4.000 31,6 2,24 73 68.9 7.793.657 0,15 7.464.022.049 79
2015 11.179.949 1,00% 108.941 -30.000 31,3 2,25 72 68.6 7.672.383 0,15 7.379.797.139 79
2010 10.635.244 1,02% 105.695 -8.128 29,3 2,02 68 66.7 7.092.304 0,15 6.956.823.603 78
2005 10.106.771 0,81% 79.684 -28.609 27,2 2,04 65 65.2 6.590.593 0,15 6.541.907.027 79
2000 9.708.350 1,25% 116.590 -7.961 25,1 2,34 62 63.4 6.152.385 0,16 6.143.493.823 80
1995 9.125.398 2,06% 176.580 28.068 23,1 2,98 59 61.4 5.602.764 0,16 5.744.212.979 79
1990 8.242.496 2,38% 182.580 9.800 21,3 4,00 53 57.9 4.770.561 0,15 5.327.231.061 80
1985 7.329.594 2,83% 191.111 17.116 19,9 4,82 47 53.8 3.942.049 0,15 4.870.921.740 80
1980 6.374.039 2,42% 143.425 -14.414 18,6 5,65 41 50.5 3.220.311 0,14 4.458.003.514 80
1975 5.656.914 2,24% 118.621 -19.413 17,8 6,39 36 47.6 2.689.901 0,14 4.079.480.606 82
1970 5.063.809 2,17% 103.174 -19.305 17,0 6,92 33 43.5 2.200.342 0,14 3.700.437.046 82
1965 4.547.941 1,71% 73.941 -28.499 17,5 6,99 29 39.7 1.805.609 0,14 3.339.583.597 79
1960 4.178.236 1,16% 46.939 -38.150 18,5 6,85 27 37.5 1.566.577 0,14 3.034.949.748 81
1955 3.943.540 1,81% 67.647 -3.733 19,4 6,65 25 35.2 1.389.870 0,14 2.773.019.936 79


Dự báo dân số Tunisia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 11.818.619 1,12% 127.734 -4.000 32,8 2,20 76 70.1 8.280.799 0,15 7.794.798.739 79
2025 12.346.742 0,88% 105.625 -4.000 34,4 2,20 79 71.7 8.853.818 0,15 8.184.437.460 80
2030 12.755.757 0,65% 81.803 -4.000 36,1 2,20 82 73.5 9.372.398 0,15 8.548.487.400 81
2035 13.077.865 0,50% 64.422 -4.000 37,4 2,20 84 75.3 9.847.992 0,15 8.887.524.213 82
2040 13.353.185 0,42% 55.064 -4.000 38,4 2,20 86 77.2 10.304.596 0,15 9.198.847.240 83
2045 13.597.966 0,36% 48.956 -4.000 39,1 2,20 88 79.0 10.741.900 0,14 9.481.803.274 84
2050 13.796.600 0,29% 39.727 39,9 2,20 89 80.7 11.138.512 0,14 9.735.033.990 85