Dân số Trinidad and Tobago mới nhất năm 2026

Dân số Trinidad and Tobago hiện tại là : 1,403,968 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,02 % dân số thế giới

Xếp hạng 154 dân số thế giới

Mật độ dân số: 274 người/km2

Diện tích đất : 5.130 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 53,21 %
Trinidad and Tobago
Quốc kỳ của Trinidad and Tobago
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 44,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Trinidad and Tobago qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.399.488 0,32% 4.515 -800 36,2 1,73 273 52.4 733.146 0,02 7.794.798.739 154
2019 1.394.973 0,37% 5.130 -800 34,3 1,78 272 52.4 731.559 0,02 7.713.468.100 153
2018 1.389.843 0,42% 5.784 -800 34,3 1,78 271 52.5 730.005 0,02 7.631.091.040 153
2017 1.384.059 0,47% 6.499 -800 34,3 1,78 270 52.6 728.446 0,02 7.547.858.925 153
2016 1.377.560 0,53% 7.232 -800 34,3 1,78 269 52.8 726.847 0,02 7.464.022.049 153
2015 1.370.328 0,63% 8.436 -800 33,8 1,80 267 52.9 725.194 0,02 7.379.797.139 153
2010 1.328.147 0,48% 6.329 -3.721 31,9 1,80 259 54.0 717.501 0,02 6.956.823.603 153
2005 1.296.502 0,46% 5.870 -3.498 29,8 1,75 253 55.0 712.883 0,02 6.541.907.027 152
2000 1.267.153 0,21% 2.591 -6.852 27,7 1,82 247 55.9 708.868 0,02 6.143.493.823 150
1995 1.254.200 0,54% 6.617 -6.563 25,7 2,18 244 55.1 690.758 0,02 5.744.212.979 149
1990 1.221.116 0,85% 10.166 -9.077 24,1 2,75 238 54.2 661.343 0,02 5.327.231.061 149
1985 1.170.285 1,53% 17.108 -6.734 22,7 3,28 228 53.2 622.994 0,02 4.870.921.740 148
1980 1.084.744 1,42% 14.762 -5.987 21,6 3,24 211 52.3 567.444 0,02 4.458.003.514 146
1975 1.010.936 1,35% 13.115 -5.779 20,1 3,45 197 47.7 482.390 0,02 4.079.480.606 145
1970 945.360 0,73% 6.725 -12.262 18,8 3,81 184 43.1 407.105 0,03 3.700.437.046 144
1965 911.737 1,46% 12.752 -11.359 18,2 5,04 178 38.5 351.265 0,03 3.339.583.597 142
1960 847.979 2,77% 21.654 -737 18,7 5,30 165 34.2 289.795 0,03 3.034.949.748 143
1955 739.709 2,76% 18.815 -764 19,4 5,30 144 30.1 222.449 0,03 2.773.019.936 142


Dự báo dân số Trinidad and Tobago đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.399.488 0,42% 5.832 -800 36,2 1,73 273 52.4 733.146 0,02 7.794.798.739 154
2025 1.412.697 0,19% 2.642 -800 38,4 1,73 275 52.5 741.616 0,02 8.184.437.460 155
2030 1.413.415 0,01% 144 -800 40,6 1,73 276 53.3 752.769 0,02 8.548.487.400 155
2035 1.405.889 -0,11% -1.505 -800 42,0 1,73 274 54.7 768.441 0,02 8.887.524.213 155
2040 1.391.940 -0,20% -2.790 -800 43,0 1,73 271 56.5 786.958 0,02 9.198.847.240 156
2045 1.371.322 -0,30% -4.124 -800 43,5 1,73 267 58.5 802.064 0,01 9.481.803.274 156
2050 1.343.789 -0,40% -5.507 44,2 1,73 262 60.4 812.285 0,01 9.735.033.990 158