Dân số Đông Timor mới nhất năm 2026

Dân số Đông Timor hiện tại là : 1,348,583 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,02 % dân số thế giới

Xếp hạng 156 dân số thế giới

Mật độ dân số: 91 người/km2

Diện tích đất : 14.862 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 31,32 %
Đông Timor
Quốc kỳ của Đông Timor
Vị trí
Khu vực: Đông Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 28,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Đông Timor qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.318.445 1,96% 25.326 -5.385 20,8 4,10 89 32.8 432.649 0,02 7.794.798.739 156
2019 1.293.119 1,98% 25.145 -5.385 19,8 4,34 87 32.4 418.517 0,02 7.713.468.100 156
2018 1.267.974 1,99% 24.716 -5.385 19,8 4,34 85 31.9 404.880 0,02 7.631.091.040 156
2017 1.243.258 1,97% 23.970 -5.385 19,8 4,34 84 31.5 391.642 0,02 7.547.858.925 157
2016 1.219.288 1,92% 22.986 -5.385 19,8 4,34 82 31.1 378.697 0,02 7.464.022.049 156
2015 1.196.302 1,81% 20.556 -5.606 19,6 4,40 80 30.6 365.966 0,02 7.379.797.139 156
2010 1.093.523 1,90% 19.678 -7.615 18,2 5,30 74 28.1 307.717 0,02 6.956.823.603 157
2005 995.135 2,39% 22.154 -5.574 17,6 6,25 67 26.9 267.304 0,02 6.541.907.027 156
2000 884.366 0,93% 8.006 -16.315 17,6 5,80 59 23.9 211.480 0,01 6.143.493.823 156
1995 844.334 2,73% 21.304 0 20,4 5,60 57 23.3 196.370 0,01 5.744.212.979 156
1990 737.814 2,35% 16.152 0 20,6 5,40 50 21.2 156.717 0,01 5.327.231.061 157
1985 657.053 1,84% 11.430 0 20,1 5,50 44 18.8 123.808 0,01 4.870.921.740 158
1980 599.905 -0,95% -5.864 -10.280 19,4 5,00 40 16.1 96.847 0,01 4.458.003.514 157
1975 629.227 1,94% 11.532 0 19,7 5,50 42 15.4 97.038 0,02 4.079.480.606 154
1970 571.565 1,92% 10.376 0 19,9 5,80 38 13.6 77.977 0,02 3.700.437.046 154
1965 519.686 1,83% 9.031 0 19,4 6,20 35 12.0 62.237 0,02 3.339.583.597 154
1960 474.532 1,56% 7.062 0 18,9 6,40 32 10.6 50.449 0,02 3.034.949.748 154
1955 439.223 1,15% 4.893 0 18,4 6,55 30 10.5 46.096 0,02 2.773.019.936 154


Dự báo dân số Đông Timor đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.318.445 1,96% 24.429 -5.385 20,8 4,10 89 32.8 432.649 0,02 7.794.798.739 156
2025 1.446.506 1,87% 25.612 -5.000 21,9 4,10 97 35.3 510.529 0,02 8.184.437.460 154
2030 1.574.057 1,70% 25.510 -5.000 23,1 4,10 106 38.1 600.140 0,02 8.548.487.400 154
2035 1.695.764 1,50% 24.341 -5.000 24,1 4,10 114 41.3 700.738 0,02 8.887.524.213 153
2040 1.809.275 1,30% 22.702 -5.000 25,2 4,10 122 44.8 811.286 0,02 9.198.847.240 153
2045 1.916.110 1,15% 21.367 -5.000 26,8 4,10 129 48.6 930.947 0,02 9.481.803.274 153
2050 2.019.291 1,05% 20.636 28,3 4,10 136 52.4 1.058.997 0,02 9.735.033.990 151