Dân số Tajikistan mới nhất năm 2026

Dân số Tajikistan hiện tại là : 9,787,843 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,12 % dân số thế giới

Xếp hạng 95 dân số thế giới

Mật độ dân số: 70 người/km2

Diện tích đất : 140.056 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 27,51 %
Tajikistan
Quốc kỳ của Tajikistan
Vị trí
Khu vực: Trung Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 26,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Tajikistan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 9.537.645 2,32% 216.627 -20.000 22,4 3,61 68 27.3 2.606.273 0,12 7.794.798.739 95
2019 9.321.018 2,42% 220.183 -20.000 22,1 3,61 67 27.2 2.537.559 0,12 7.713.468.100 96
2018 9.100.835 2,48% 220.567 -20.000 22,1 3,61 65 27.2 2.471.185 0,12 7.631.091.040 96
2017 8.880.268 2,50% 216.689 -20.000 22,1 3,61 63 27.1 2.407.140 0,12 7.547.858.925 96
2016 8.663.579 2,48% 209.551 -20.000 22,1 3,61 62 27.1 2.345.435 0,12 7.464.022.049 98
2015 8.454.028 2,35% 185.327 -27.395 22,0 3,61 60 27.0 2.286.101 0,11 7.379.797.139 98
2010 7.527.394 2,09% 147.615 -29.158 21,3 3,61 54 26.9 2.026.528 0,11 6.956.823.603 98
2005 6.789.321 1,78% 114.596 -28.988 19,8 3,72 49 26.8 1.817.059 0,10 6.541.907.027 98
2000 6.216.341 1,52% 90.306 -47.451 18,3 4,29 44 26.5 1.647.352 0,10 6.143.493.823 98
1995 5.764.810 1,76% 96.199 -46.460 17,8 4,88 41 28.9 1.664.663 0,10 5.744.212.979 97
1990 5.283.814 3,09% 149.198 -6.302 18,1 5,50 38 31.7 1.672.719 0,10 5.327.231.061 99
1985 4.537.822 3,05% 126.475 2.483 18,4 5,60 32 33.2 1.508.149 0,09 4.870.921.740 103
1980 3.905.446 2,87% 102.901 4.560 18,2 5,90 28 34.3 1.339.141 0,09 4.458.003.514 106
1975 3.390.941 2,96% 92.167 5.607 17,6 6,83 24 35.5 1.205.007 0,08 4.079.480.606 106
1970 2.930.107 3,33% 88.426 13.156 17,1 7,00 21 36.9 1.080.505 0,08 3.700.437.046 108
1965 2.487.976 3,58% 80.185 10.667 18,6 6,80 18 35.2 874.558 0,07 3.339.583.597 117
1960 2.087.049 3,07% 58.527 1.672 21,6 6,20 15 33.2 692.233 0,07 3.034.949.748 117
1955 1.794.416 3,22% 52.583 11.672 22,4 5,40 13 31.2 560.602 0,06 2.773.019.936 117


Dự báo dân số Tajikistan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 9.537.645 2,44% 216.723 -20.000 22,4 3,61 68 27.3 2.606.273 0,12 7.794.798.739 95
2025 10.563.159 2,06% 205.103 -20.000 22,7 3,61 75 28.3 2.987.515 0,13 8.184.437.460 89
2030 11.557.369 1,82% 198.842 -20.000 23,2 3,61 83 29.8 3.444.419 0,14 8.548.487.400 85
2035 12.642.672 1,81% 217.061 -20.000 23,9 3,61 90 31.7 4.008.653 0,14 8.887.524.213 83
2040 13.845.882 1,83% 240.642 -20.000 24,8 3,61 99 33.9 4.691.209 0,15 9.198.847.240 82
2045 15.064.804 1,70% 243.784 -20.000 25,9 3,61 108 36.1 5.445.232 0,16 9.481.803.274 81
2050 16.208.250 1,47% 228.689 26,9 3,61 116 38.5 6.242.806 0,17 9.735.033.990 80